Leicester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Leicester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 5, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 17' J. Vardy · B. El Khannouss 1-0
  2. 44' J. Ayew 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' P. Onuachu R. Stewart
  5. 46' T. Dibling J. Stephens
  6. 52' Kamaldeen Sulemana
  7. 57' J. Robinson K. Sulemana
  8. 57' W. Smallbone Mateus Fernandes
  9. 66' Lesley Ugochukwu
  10. 68' Oliver Skipp
  11. 70' J. Monga J. Ayew
  12. 75' Taylor Harwood-Bellis
  13. 79' C. Archer L. Ugochukwu
  14. 84' J. Evans K. McAteer
  15. 84' B. Soumaré B. El Khannouss
  16. 85' P. Daka J. Vardy
  17. 90'+4 M. Golding O. Skipp
  18. FT2-0

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. van Nistelrooij
  1. 41J. Stolarczyk 7.3
  2. 2J. Justin 7.2
  3. 4C. Coady 7.3
  4. 3W. Faes 7.2
  5. 33L. Thomas 7.5
  6. 6W. Ndidi 7.3
  7. 22O. Skipp ▼ 90' 6.9
  8. 35K. McAteer ▼ 84' 7.0
  9. 18J. Ayew ▼ 70' 7.3
  10. 11B. El Khannouss ▼ 84' 8.0
  11. 9J. Vardy ▼ 85' 7.3

Dự bị 9

  1. 93J. Monga ▲ 70' 7.0
  2. 91J. Evans ▲ 84' 6.3
  3. 24B. Soumaré ▲ 84' 6.6
  4. 20P. Daka ▲ 85' 6.6
  5. 34M. Golding ▲ 90'
  6. 5C. Okoli
  7. 16V. Kristiansen
  8. 25W. Coulibaly
  9. 31D. Iversen
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Rusk
  1. 30A. Ramsdale 6.5
  2. 6T. Harwood-Bellis 6.6
  3. 35J. Bednarek 6.7
  4. 5J. Stephens ▼ 46' 6.3
  5. 2K. Walker-Peters 7.2
  6. 4F. Downes 6.9
  7. 26L. Ugochukwu ▼ 79' 6.9
  8. 3R. Manning 7.0
  9. 18Mateus Fernandes ▼ 57' 7.5
  10. 20K. Sulemana ▼ 57' 6.7
  11. 11R. Stewart ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 32P. Onuachu ▲ 46' 6.3
  2. 33T. Dibling ▲ 46' 6.6
  3. 46J. Robinson ▲ 57' 6.7
  4. 8W. Smallbone ▲ 57' 6.3
  5. 19C. Archer ▲ 79' 6.3
  6. 7J. Aribo
  7. 1A. McCarthy
  8. 15N. Wood-Gordon
  9. 14J. Bree

Thống kê

016
730
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm8
4Trúng đích2
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn5
6Phạt góc7
1Việt vị1
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
446Chuyền bóng455
399Chuyền chính xác396
89%Chính xác chuyền87%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu51
50Ghi được54
96Thủng lưới102
1.04Bàn thắng mỗi trận1.06
5Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu