Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Leicester City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-0 Leicester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5, hòa 0, Leicester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 21' Carlos Alcaraz
  2. 35' C. Alcaraz · C. Adams 1-0
  3. 36' Carlos Alcaraz
  4. 43' Harvey Barnes
  5. 45'+4 James Maddison
  6. HT1-0
  7. 46' D. Praet H. Barnes
  8. 50' M. Elyounoussi C. Alcaraz
  9. 62' Che Adams
  10. 63' S. Mara C. Adams
  11. 63' A. Armstrong T. Walcott
  12. 68' W. Ndidi N. Mendy
  13. 68' J. Vardy Tetê
  14. 77' Adam Armstrong
  15. 80' S. Armstrong K. Sulemana
  16. 90'+4 James Ward-Prowse
  17. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 31G. Bazunu 6.3
  2. 3A. Maitland-Niles 7.0
  3. 35J. Bednarek 7.2
  4. 37A. Bella-Kotchap 7.5
  5. 2K. Walker-Peters 7.2
  6. 8J. Ward-Prowse 6.9
  7. 45R. Lavia 7.5
  8. 32T. Walcott ▼ 63' 6.3
  9. 26C. Alcaraz ▼ 50' 7.2
  10. 20K. Sulemana ▼ 80' 6.2
  11. 10C. Adams ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 24M. Elyounoussi ▲ 50' 6.5
  2. 18S. Mara ▲ 63' 6.3
  3. 9A. Armstrong ▲ 63' 6.3
  4. 17S. Armstrong ▲ 80' 6.6
  5. 19M. Djenepo
  6. 15R. Perraud
  7. 13W. Caballero
  8. 22M. Salisu
  9. 12P. Onuachu
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Rodgers
  1. 1D. Ward 7.3
  2. 21Ricardo Pereira 6.9
  3. 15H. Souttar 6.9
  4. 3W. Faes 7.2
  5. 27T. Castagne 6.7
  6. 22K. Dewsbury-Hall 6.6
  7. 24N. Mendy ▼ 68' 6.6
  8. 37Tetê ▼ 68' 6.2
  9. 10J. Maddison 7.7
  10. 7H. Barnes ▼ 46' 6.5
  11. 14K. Ịheanachọ 5.6

Dự bị 9

  1. 26D. Praet ▲ 46' 6.9
  2. 25W. Ndidi ▲ 68' 7.2
  3. 9J. Vardy ▲ 68' 6.7
  4. 42B. Soumaré
  5. 20P. Daka
  6. 4Ç. Söyüncü
  7. 33L. Thomas
  8. 18D. Amartey
  9. 31D. Iversen

Thống kê

043
420
35%Kiểm soát bóng65%
11Dứt điểm11
5Trúng đích0
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
3Phạt góc4
4Việt vị2
12Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
0Cứu thua4
330Chuyền bóng615
227Chuyền chính xác486
69%Chính xác chuyền79%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

52Trận đấu52
55Ghi được74
88Thủng lưới79
1.06Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu