Leicester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton
Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 5, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
- Trọng tài
- M. Salisbury
- Phong độ
- LLDWL Leicester City F.C.
- LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- HT0-0
- 54' J. Maddison 1-0
- 59' ▲ C. Adams ▼ S. Mara
- 64' Mohamed Elyounoussi
- 65' ▲ P. Daka ▼ J. Vardy
- 65' ▲ Y. Tielemans ▼ Ayoze Pérez
- 68' 1-1 C. Adams · A. Bella-Kotchap
- 70' ▲ S. Armstrong ▼ A. Armstrong
- 76' Patson Daka
- 76' ▲ K. Ịheanachọ ▼ H. Barnes
- 82' Joe Aribo
- 84' 1-2 C. Adams · J. Ward-Prowse
- 88' ▲ Lyanco ▼ J. Aribo
- 90'+4 James Maddison
- 90'+4 Roméo Lavia
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Ward 6.3
- 6J. Evans 6.9
- 18D. Amartey 6.7
- 27T. Castagne 6.2
- 2J. Justin 6.5
- 25W. Ndidi 6.6
- 10J. Maddison ⚽ 6.9
- 22K. Dewsbury-Hall 7.2
- 7H. Barnes ▼ 76' 6.5
- 9J. Vardy ▼ 65' 6.7
- 17Ayoze Pérez ▼ 65' 6.3
Dự bị 9
- 20P. Daka ▲ 65' 6.5
- 8Y. Tielemans ▲ 65' 6.7
- 14K. Ịheanachọ ▲ 76' 6.2
- 24N. Mendy
- 11M. Albrighton
- 33L. Thomas
- 31D. Iversen
- 4Ç. Söyüncü
- 26D. Praet
- 31G. Bazunu 6.2
- 2K. Walker-Peters 6.3
- 22M. Salisu 7.5
- 37A. Bella-Kotchap ⇢ 7.3
- 24M. Elyounoussi 6.2
- 8J. Ward-Prowse ⇢ 7.9
- 7J. Aribo ▼ 88' 6.6
- 19M. Djenepo 7.3
- 45R. Lavia 7.2
- 9A. Armstrong ▼ 70' 6.5
- 18S. Mara ▼ 59' 6.7
Dự bị 9
- 10C. Adams ⚽2 ▲ 59' 8.5
- 17S. Armstrong ▲ 70' 6.6
- 4Lyanco ▲ 88' 6.6
- 27I. Diallo
- 6Oriol Romeu
- 35J. Bednarek
- 1A. McCarthy
- 32T. Walcott
- 43Y. Valery
Thống kê
02⚑2
⚑530
62%Kiểm soát bóng38%
6Dứt điểm9
1Trúng đích3
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
2Phạt góc5
0Việt vị1
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua0
556Chuyền bóng335
454Chuyền chính xác240
82%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
52Trận đấu52
74Ghi được55
79Thủng lưới88
1.42Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai31