Newcastle United
4 : 3
FT · Hiệp một 4:1
·
Nottingham Forest F.C.

Newcastle United vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 4-3 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 6' 0-1 C. Hudson-Odoi
  2. 23' L. Miley · L. Hall 1-1
  3. 25' J. Murphy 2-1
  4. 30' Lewis Hall
  5. 33' A. Isak11m 3-1
  6. 34' A. Isak · J. Willock 4-1
  7. 45'+2 Nikola Milenković
  8. HT4-1
  9. 52' Elliot Anderson
  10. 55' Valentino Livramento
  11. 63' 4-2 N. Milenković · C. Wood
  12. 70' S. Tonali J. Willock
  13. 70' H. Barnes J. Murphy
  14. 74' Nicolás Domínguez
  15. 76' R. Yates N. Domínguez
  16. 77' I. Sangaré E. Anderson
  17. 87' C. Wilson A. Isak
  18. 90'+2 Ryan Yates
  19. 90' 4-3 R. Yates
  20. FT4-3

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.3
  2. 21T. Livramento 6.9
  3. 5F. Schär 6.9
  4. 33D. Burn 6.3
  5. 20L. Hall 7.9
  6. 67L. Miley 7.3
  7. 39Bruno Guimarães 6.5
  8. 28J. Willock ▼ 70' 7.0
  9. 23J. Murphy ▼ 70' 6.9
  10. 14A. Isak ⚽2 ▼ 87' 8.0
  11. 10A. Gordon 6.9

Dự bị 9

  1. 8S. Tonali ▲ 70' 6.2
  2. 11H. Barnes ▲ 70' 6.5
  3. 9C. Wilson ▲ 87' 6.2
  4. 1M. Dúbravka
  5. 17E. Krafth
  6. 13M. Targett
  7. 2K. Trippier
  8. 18W. Osula
  9. 36S. Longstaff
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 5.6
  2. 34O. Aina 5.3
  3. 31N. Milenković 7.3
  4. 5Murillo 7.2
  5. 7N. Williams 6.2
  6. 16N. Domínguez ▼ 76' 6.9
  7. 8E. Anderson ▼ 77' 7.3
  8. 21A. Elanga 6.0
  9. 10M. Gibbs-White 6.5
  10. 14C. Hudson-Odoi 7.2
  11. 11C. Wood 7.3

Dự bị 9

  1. 22R. Yates ▲ 76' 7.3
  2. 6I. Sangaré ▲ 77' 6.7
  3. 4Morato
  4. 13W. Hennessey
  5. 24R. Sosa
  6. 15H. Toffolo
  7. 19Álex Moreno
  8. 20Jota Silva
  9. 9T. Awoniyi

Thống kê

017
640
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm17
5Trúng đích5
3Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn7
7Phạt góc6
1Việt vị0
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
-1.36Bàn thắng ngăn chặn-1.36
463Chuyền bóng345
379Chuyền chính xác253
82%Chính xác chuyền73%
2.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
100Ghi được74
59Thủng lưới58
1.85Bàn thắng mỗi trận1.48
20Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu