Newcastle United
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Nottingham Forest F.C.

Newcastle United vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-0 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 32' Ryan Yates
  2. 34' Neco Williams
  3. HT0-0
  4. 58' Bruno Guimaraes · D. Burn 1-0
  5. 64' Igor Jesus C. Wood
  6. 64' C. Hudson-Odoi R. Yates
  7. 65' O. Hutchinson D. Ndoye
  8. 68' Morato
  9. 70' J. Murphy A. Elanga
  10. 70' H. Barnes A. Gordon
  11. 77' D. Bakwa Morato
  12. 83' Elliot Anderson
  13. 84' N. Woltemade11m 2-0
  14. 90'+2 W. Osula N. Woltemade
  15. 90'+2 L. Miley Joelinton
  16. FT2-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 6.6
  2. 2K. Trippier 7.3
  3. 12M. Thiaw 7.2
  4. 4S. Botman 7.5
  5. 33D. Burn 6.9
  6. 39Bruno Guimaraes 9.5
  7. 8S. Tonali 7.2
  8. 7Joelinton ▼ 90' 6.6
  9. 20A. Elanga ▼ 70' 6.2
  10. 27N. Woltemade ▼ 90' 7.2
  11. 10A. Gordon ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 6J. Lascelles
  3. 17E. Krafth
  4. 28J. Willock
  5. 5F. Schar
  6. 23J. Murphy ▲ 70' 7.0
  7. 11H. Barnes ▲ 70' 6.5
  8. 18W. Osula ▲ 90'
  9. 67L. Miley ▲ 90'
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels 8.6
  2. 23Cunha 6.7
  3. 31N. Milenkovic 6.5
  4. 4Morato ▼ 77' 7.0
  5. 37N. Savona 6.2
  6. 22R. Yates ▼ 64' 6.5
  7. 8E. Anderson 6.9
  8. 3N. Williams 7.2
  9. 10M. Gibbs-White 7.0
  10. 11C. Wood ▼ 64' 6.3
  11. 14D. Ndoye ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 13John Victor
  2. 6I. Sangare
  3. 29D. Bakwa ▲ 77' 6.5
  4. 19Igor Jesus ▲ 64' 6.6
  5. 24J. McAtee
  6. 5Murillo
  7. 7C. Hudson-Odoi ▲ 64' 6.6
  8. 16N. Dominguez
  9. 21O. Hutchinson ▲ 65' 6.5

Thống kê

008
140
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm5
9Trúng đích4
4Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
8Phạt góc1
0Việt vị2
16Phạm lỗi15
0Thẻ vàng4
4Cứu thua7
1.84Bàn thắng ngăn chặn1.84
464Chuyền bóng452
387Chuyền chính xác372
83%Chính xác chuyền82%
3.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu60
102Ghi được78
98Thủng lưới77
1.62Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới18
42Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu