Nottingham Forest F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

Nottingham Forest F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 2, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
The City Ground, Nottingham, Nottinghamshire
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
DDWWD Newcastle United
  1. HT0-0
  2. 46' R. Yates N. Dominguez
  3. 49' Igor Jesus
  4. 54' Ryan Yates
  5. 61' J. Ramsey N. Woltemade
  6. 61' H. Barnes J. Murphy
  7. 64' O. Hutchinson D. Bakwa
  8. 71' Y. Wissa W. Osula
  9. 73' C. Wood T. Awoniyi
  10. 74' 0-1 H. Barnes · J. Ramsey
  11. 83' J. McAtee L. Netz
  12. 83' L. Lucca Igor Jesus
  13. 88' E. Anderson · J. McAtee 1-1
  14. 90'+5 K. Trippier Bruno Guimaraes
  15. FT1-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels 6.9
  2. 31N. Milenkovic 6.7
  3. 23Cunha 6.6
  4. 4Morato 6.9
  5. 3N. Williams 6.9
  6. 16N. Dominguez ▼ 46' 6.7
  7. 8E. Anderson 7.6
  8. 25L. Netz ▼ 83' 7.3
  9. 29D. Bakwa ▼ 64' 6.9
  10. 19Igor Jesus ▼ 83' 6.5
  11. 9T. Awoniyi ▼ 73' 6.5

Dự bị 9

  1. 27S. Ortega
  2. 11C. Wood ▲ 73' 6.2
  3. 22R. Yates ▲ 46' 6.7
  4. 24J. McAtee ▲ 83' 6.9
  5. 17E. da Silva Moreira
  6. 20L. Lucca ▲ 83' 6.5
  7. 21O. Hutchinson ▲ 64' 7.0
  8. 51A. Whitehall
  9. 61J. Sinclair
Newcastle United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 6.5
  2. 3L. Hall 7.5
  3. 12M. Thiaw 7.2
  4. 4S. Botman 7.5
  5. 33D. Burn 6.3
  6. 8S. Tonali 6.9
  7. 39Bruno Guimaraes ▼ 90' 7.3
  8. 23J. Murphy ▼ 61' 6.2
  9. 27N. Woltemade ▼ 61' 6.6
  10. 7Joelinton 6.9
  11. 18W. Osula ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 2K. Trippier ▲ 90'
  3. 28J. Willock
  4. 9Y. Wissa ▲ 71' 6.5
  5. 10A. Gordon
  6. 41J. Ramsey ▲ 61' 7.0
  7. 11H. Barnes ▲ 61' 7.3
  8. 20A. Elanga
  9. 37A. Murphy

Thống kê

022
100
46%Kiểm soát bóng54%
17Dứt điểm16
6Trúng đích6
5Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn4
2Phạt góc1
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
5Cứu thua5
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
421Chuyền bóng495
343Chuyền chính xác421
81%Chính xác chuyền85%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu63
78Ghi được102
77Thủng lưới98
1.3Bàn thắng mỗi trận1.62
18Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn42
44Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu