Nottingham Forest F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

Nottingham Forest F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-3 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 2, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
The City Ground, Nottingham, Nottinghamshire
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
DDWWD Newcastle United
  1. 7' Dan Burn
  2. 22' Murillo · A. Elanga 1-0
  3. HT1-0
  4. 54' 1-1 A. Isak
  5. 59' Jota Silva C. Hudson-Odoi
  6. 59' E. Anderson M. Gibbs-White
  7. 65' Ryan Yates
  8. 69' S. Tonali J. Willock
  9. 72' 1-2 Joelinton · A. Isak
  10. 74' R. Sosa N. Domínguez
  11. 80' H. Barnes A. Gordon
  12. 83' 1-3 H. Barnes · S. Tonali
  13. 88' J. Ward-Prowse Álex Moreno
  14. 88' T. Awoniyi A. Elanga
  15. 90'+8 W. Osula A. Isak
  16. FT1-3

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 6.7
  2. 34O. Aina 6.7
  3. 31N. Milenković 6.5
  4. 5Murillo 7.6
  5. 19Álex Moreno ▼ 88' 6.6
  6. 22R. Yates 7.3
  7. 16N. Domínguez ▼ 74' 7.2
  8. 21A. Elanga ▼ 88' 7.3
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 59' 6.6
  10. 14C. Hudson-Odoi ▼ 59' 6.2
  11. 11C. Wood 6.6

Dự bị 9

  1. 20Jota Silva ▲ 59' 7.2
  2. 8E. Anderson ▲ 59' 6.2
  3. 24R. Sosa ▲ 74' 6.5
  4. 18J. Ward-Prowse ▲ 88' 6.3
  5. 9T. Awoniyi ▲ 88' 6.3
  6. 7N. Williams
  7. 30W. Boly
  8. 4Morato
  9. 33Carlos Miguel
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.0
  2. 21T. Livramento 7.3
  3. 5F. Schär 6.9
  4. 33D. Burn 6.9
  5. 20L. Hall 7.2
  6. 36S. Longstaff 7.3
  7. 39Bruno Guimarães 6.7
  8. 28J. Willock ▼ 69' 7.0
  9. 10A. Gordon ▼ 80' 7.2
  10. 14A. Isak ▼ 90' 7.7
  11. 7Joelinton 8.0

Dự bị 9

  1. 8S. Tonali ▲ 69' 7.3
  2. 11H. Barnes ▲ 80' 7.7
  3. 18W. Osula ▲ 90'
  4. 13M. Targett
  5. 24M. Almirón
  6. 1M. Dúbravka
  7. 25L. Kelly
  8. 67L. Miley
  9. 23J. Murphy

Thống kê

014
510
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm17
3Trúng đích6
3Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
4Phạt góc5
3Việt vị0
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
383Chuyền bóng494
299Chuyền chính xác427
78%Chính xác chuyền86%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
74Ghi được100
58Thủng lưới59
1.48Bàn thắng mỗi trận1.85
17Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu