Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Nottingham Forest F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-3 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2, hòa 6, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 7' 0-1 M. Gibbs-White · A. Elanga
  2. 16' Elliot Anderson
  3. 30' Nicolás Domínguez
  4. 44' 0-2 C. Wood · C. Hudson-Odoi
  5. HT0-2
  6. 46' Tommy Doyle
  7. 59' J. Bellegarde Pedro Lima
  8. 59' M. Lemina T. Doyle
  9. 60' Morato N. Domínguez
  10. 69' Jota Silva E. Anderson
  11. 69' R. Yates A. Elanga
  12. 75' Carlos Forbs Hwang Hee-Chan
  13. 75' Pablo Sarabia Gonçalo Guedes
  14. 88' J. Ward-Prowse M. Gibbs-White
  15. 88' T. Awoniyi C. Wood
  16. 90'+4 0-3 T. Awoniyi · J. Ward-Prowse
  17. FT0-3

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 6.2
  2. 2M. Doherty 7.2
  3. 4S. Bueno 7.0
  4. 3R. Aït-Nouri 6.3
  5. 37Pedro Lima ▼ 59' 6.6
  6. 20T. Doyle ▼ 59' 6.7
  7. 8João Gomes 6.9
  8. 19Rodrigo Gomes 7.2
  9. 29Gonçalo Guedes ▼ 75' 6.5
  10. 11Hwang Hee-Chan ▼ 75' 6.6
  11. 9J. Strand Larsen 6.3

Dự bị 9

  1. 27J. Bellegarde ▲ 59' 6.7
  2. 5M. Lemina ▲ 59' 6.9
  3. 26Carlos Forbs ▲ 75' 6.3
  4. 21Pablo Sarabia ▲ 75' 6.3
  5. 31S. Johnstone
  6. 61W. Okoduwa
  7. 34L. Cundle
  8. 46A. Pond
  9. 33B. Meupiyou
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 8.5
  2. 34O. Aina 7.2
  3. 31N. Milenković 7.3
  4. 5Murillo 8.2
  5. 7N. Williams 7.3
  6. 16N. Domínguez ▼ 60' 7.0
  7. 8E. Anderson ▼ 69' 6.6
  8. 21A. Elanga ▼ 69' 7.2
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 88' 7.2
  10. 14C. Hudson-Odoi 7.7
  11. 11C. Wood ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 4Morato ▲ 60' 6.7
  2. 20Jota Silva ▲ 69' 7.0
  3. 22R. Yates ▲ 69' 6.7
  4. 18J. Ward-Prowse ▲ 88' 7.3
  5. 9T. Awoniyi ▲ 88' 6.9
  6. 24R. Sosa
  7. 33Carlos Miguel
  8. 30W. Boly
  9. 19Álex Moreno

Thống kê

015
320
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm11
6Trúng đích3
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị4
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Cứu thua5
0.98Bàn thắng ngăn chặn0.98
549Chuyền bóng361
466Chuyền chính xác286
85%Chính xác chuyền79%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
70Ghi được74
79Thủng lưới58
1.49Bàn thắng mỗi trận1.48
11Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu