Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Nottingham Forest F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2, hòa 6, Nottingham Forest F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LLDDW Nottingham Forest F.C.
  1. 14' 0-1 H. Toffolo · N. Williams
  2. 32' Matheus Cunha · Pablo Sarabia 1-1
  3. 33' Cheikhou Kouyaté
  4. HT1-1
  5. 61' B. Traoré M. Lemina
  6. 63' Danilo C. Kouyaté
  7. 69' M. Doherty Hugo Bueno
  8. 69' J. Bellegarde Pablo Sarabia
  9. 77' Felipe Murillo
  10. 84' C. Wood A. Elanga
  11. 90'+1 S. Kalajdžić Matheus Cunha
  12. FT1-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 6.9
  2. 23M. Kilman 7.0
  3. 15C. Dawson 7.3
  4. 24Toti Gomes 6.7
  5. 22Nélson Semedo 6.7
  6. 5M. Lemina ▼ 61' 6.9
  7. 8João Gomes 7.2
  8. 17Hugo Bueno ▼ 69' 6.3
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 69' 7.7
  10. 11Hwang Hee-Chan 6.9
  11. 12Matheus Cunha ▼ 90' 8.2

Dự bị 9

  1. 6B. Traoré ▲ 61' 6.6
  2. 2M. Doherty ▲ 69' 6.5
  3. 27J. Bellegarde ▲ 69' 6.6
  4. 18S. Kalajdžić ▲ 90'
  5. 20T. Doyle
  6. 4S. Bueno
  7. 62T. Chirewa
  8. 9Fábio Silva
  9. 25D. Bentley
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Cooper
  1. 1M. Turner 7.0
  2. 30W. Boly 6.3
  3. 40Murillo ▼ 77' 7.0
  4. 19M. Niakhaté 7.3
  5. 7N. Williams 7.6
  6. 22R. Yates 6.6
  7. 5O. Mangala 6.9
  8. 8C. Kouyaté ▼ 63' 6.6
  9. 15H. Toffolo 6.9
  10. 21A. Elanga ▼ 84' 6.5
  11. 10M. Gibbs-White 7.3

Dự bị 9

  1. 28Danilo ▲ 63' 6.5
  2. 18Felipe ▲ 77' 6.9
  3. 11C. Wood ▲ 84' 6.7
  4. 27D. Origi
  5. 14C. Hudson-Odoi
  6. 43O. Aina
  7. 6I. Sangaré
  8. 23O. Vlachodimos
  9. 16N. Domínguez

Thống kê

004
310
68%Kiểm soát bóng32%
10Dứt điểm8
4Trúng đích2
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
4Phạt góc3
3Việt vị1
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Cứu thua3
655Chuyền bóng307
555Chuyền chính xác210
85%Chính xác chuyền68%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu51
73Ghi được58
77Thủng lưới84
1.46Bàn thắng mỗi trận1.14
10Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu