Nottingham Forest F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 2, hòa 6, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 35' Remo Freuler
  2. 38' B. Johnson · Danilo 1-0
  3. 40' Brennan Johnson
  4. 42' Rúben Neves
  5. 45' João Moutinho
  6. HT1-0
  7. 46' Daniel Podence João Moutinho
  8. 46' Pablo Sarabia M. Lemina
  9. 49' Harry Toffolo
  10. 61' Renan Lodi H. Toffolo
  11. 65' Hugo Bueno C. Dawson
  12. 65' Diego Costa Adama Traoré
  13. 67' J. Worrall E. Dennis
  14. 78' Nélson Semedo
  15. 81' Pedro Neto Matheus Cunha
  16. 83' 1-1 Daniel Podence
  17. 85' Pablo Sarabia
  18. 86' T. Awoniyi Danilo
  19. 86' C. Kouyaté O. Mangala
  20. 90'+3 Toti Gomes
  21. 90'+1 Daniel Podence
  22. FT1-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: S. Cooper
  1. 12K. Navas 6.2
  2. 7N. Williams 5.9
  3. 38Felipe 7.2
  4. 19M. Niakhaté 6.3
  5. 15H. Toffolo ▼ 61' 6.3
  6. 5O. Mangala ▼ 86' 6.6
  7. 23R. Freuler 6.7
  8. 28Danilo ▼ 86' 6.9
  9. 20B. Johnson 7.2
  10. 25E. Dennis ▼ 67' 7.9
  11. 10M. Gibbs-White 7.9

Dự bị 9

  1. 32Renan Lodi ▲ 61' 6.5
  2. 4J. Worrall ▲ 67' 6.7
  3. 9T. Awoniyi ▲ 86' 6.3
  4. 21C. Kouyaté ▲ 86' 6.3
  5. 13W. Hennessey
  6. 6J. Shelvey
  7. 16S. Surridge
  8. 8J. Colback
  9. 34A. Ayew
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 7.3
  2. 22Nélson Semedo 7.0
  3. 15C. Dawson ▼ 65' 6.3
  4. 23M. Kilman 7.0
  5. 24Toti 7.2
  6. 8Rúben Neves 7.2
  7. 5M. Lemina ▼ 46' 6.7
  8. 37Adama Traoré ▼ 65' 6.3
  9. 28João Moutinho ▼ 46' 6.6
  10. 27Matheus Nunes 6.2
  11. 12Matheus Cunha ▼ 81' 6.6

Dự bị 9

  1. 10Daniel Podence ▲ 46' 7.5
  2. 21Pablo Sarabia ▲ 46' 6.3
  3. 64Hugo Bueno ▲ 65' 6.7
  4. 29Diego Costa ▲ 65' 6.5
  5. 7Pedro Neto ▲ 81' 6.7
  6. 4N. Collins
  7. 35João Gomes
  8. 9R. Jiménez
  9. 25D. Bentley

Thống kê

034
350
28%Kiểm soát bóng72%
17Dứt điểm8
7Trúng đích1
7Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị0
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
0Cứu thua6
235Chuyền bóng636
162Chuyền chính xác541
69%Chính xác chuyền85%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu57
64Ghi được70
96Thủng lưới75
1.12Bàn thắng mỗi trận1.23
12Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu