Nottingham Forest F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 2, hòa 6, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 9' Jean-Ricner Bellegarde
  2. 10' C. Wood · E. Anderson 1-0
  3. 12' 1-1 J. Bellegarde · M. Lemina
  4. 32' João Gomes
  5. 40' Ibrahim Sangaré
  6. 45' Toti Gomes
  7. HT1-1
  8. 53' Mario Lemina
  9. 58' R. Yates I. Sangaré
  10. 60' T. Doyle João Gomes
  11. 60' Hwang Hee-Chan R. Aït-Nouri
  12. 75' Gonçalo Guedes J. Bellegarde
  13. 75' M. Doherty Nélson Semedo
  14. 80' R. Sosa C. Hudson-Odoi
  15. 86' André J. Strand Larsen
  16. 90'+10 Morgan Gibbs-White
  17. 90' Elliot Anderson
  18. 90'+1 T. Awoniyi E. Anderson
  19. 90'+1 Jota Silva A. Elanga
  20. FT1-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 6.5
  2. 7N. Williams 6.7
  3. 31N. Milenković 6.9
  4. 5Murillo 7.3
  5. 34O. Aina 6.9
  6. 6I. Sangaré ▼ 58' 7.0
  7. 8E. Anderson ▼ 90' 7.3
  8. 21A. Elanga ▼ 90' 6.9
  9. 10M. Gibbs-White 7.3
  10. 14C. Hudson-Odoi ▼ 80' 7.2
  11. 11C. Wood 7.3

Dự bị 9

  1. 22R. Yates ▲ 58' 6.7
  2. 24R. Sosa ▲ 80' 6.6
  3. 9T. Awoniyi ▲ 90' 6.5
  4. 20Jota Silva ▲ 90' 6.2
  5. 19Álex Moreno
  6. 17E. da Silva Moreira
  7. 30W. Boly
  8. 33Carlos Miguel
  9. 16N. Domínguez
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 31S. Johnstone 6.9
  2. 22Nélson Semedo ▼ 75' 6.9
  3. 14Y. Mosquera 7.3
  4. 15C. Dawson 7.2
  5. 24Toti Gomes 6.6
  6. 27J. Bellegarde ▼ 75' 6.7
  7. 8João Gomes ▼ 60' 6.5
  8. 5M. Lemina 7.9
  9. 3R. Aït-Nouri ▼ 60' 6.5
  10. 12Matheus Cunha 8.2
  11. 9J. Strand Larsen ▼ 86' 6.7

Dự bị 9

  1. 11Hwang Hee-Chan ▲ 60' 6.6
  2. 20T. Doyle ▲ 60' 6.7
  3. 2M. Doherty ▲ 75' 6.9
  4. 29Gonçalo Guedes ▲ 75' 6.6
  5. 7André ▲ 86' 6.3
  6. 25D. Bentley
  7. 4S. Bueno
  8. 21Pablo Sarabia
  9. 19Rodrigo Gomes

Thống kê

037
340
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm11
5Trúng đích3
5Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn2
7Phạt góc3
4Việt vị0
15Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
1Cứu thua4
0.73Bàn thắng ngăn chặn0.73
367Chuyền bóng359
293Chuyền chính xác279
80%Chính xác chuyền78%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu47
74Ghi được70
58Thủng lưới79
1.48Bàn thắng mỗi trận1.49
17Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu