Brighton & Hove Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Brighton & Hove Albion vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 16' 0-1 E. Nwaneri · Mikel Merino
  2. 45'+1 Ethan Nwaneri
  3. HT0-1
  4. 46' G. Rutter M. ORiley
  5. 46' Y. Minteh B. Gruda
  6. 46' Gabriel Martinelli E. Nwaneri
  7. 61' João Pedro11m 1-1
  8. 62' K. Mitoma S. Adingra
  9. 64' Joël Veltman
  10. 64' M. Ødegaard Jorginho
  11. 66' A. Webster Igor Julio
  12. 82' Yankuba Minteh
  13. 84' Mikel Merino
  14. 90' Riccardo Calafiori
  15. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.9
  2. 34J. Veltman 7.0
  3. 29J. van Hecke 7.3
  4. 3Igor Julio ▼ 66' 7.0
  5. 30P. Estupiñán 6.9
  6. 20C. Baleba 6.7
  7. 26Y. Ayari 7.2
  8. 8B. Gruda ▼ 46' 6.2
  9. 33M. O'Riley 6.6
  10. 11S. Adingra ▼ 62' 6.2
  11. 9João Pedro 7.9

Dự bị 9

  1. 14G. Rutter ▲ 46' 6.3
  2. 17Y. Minteh ▲ 46' 6.7
  3. 22K. Mitoma ▲ 62' 6.9
  4. 4A. Webster ▲ 66' 7.2
  5. 10J. Enciso
  6. 2T. Lamptey
  7. 7S. March
  8. 23J. Steele
  9. 15J. Moder
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.2
  2. 5T. Partey 6.9
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 33R. Calafiori 7.2
  6. 41D. Rice 8.0
  7. 20Jorginho ▼ 64' 6.9
  8. 23Mikel Merino 6.9
  9. 53E. Nwaneri ▼ 46' 7.3
  10. 9Gabriel Jesus 6.5
  11. 19L. Trossard 7.3

Dự bị 9

  1. 11Gabriel Martinelli ▲ 46' 6.3
  2. 8M. Ødegaard ▲ 64' 6.7
  3. 15J. Kiwior
  4. 37N. Butler-Oyedeji
  5. 17O. Zinchenko
  6. 32Neto
  7. 3K. Tierney
  8. 46I. Kabia
  9. 49M. Lewis-Skelly

Thống kê

022
530
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm9
4Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
2Phạt góc5
0Việt vị3
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.87Bàn thắng ngăn chặn0.87
427Chuyền bóng519
368Chuyền chính xác456
86%Chính xác chuyền88%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu63
98Ghi được122
71Thủng lưới57
1.96Bàn thắng mỗi trận1.94
13Giữ sạch lưới21
37Trên 2.5 bàn32
58Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu