Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Brighton & Hove Albion

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-3 Brighton & Hove Albion tại League Cup, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 8' Moisés Caicedo
  2. 20' E. Nketiah · R. Nelson 1-0
  3. 25' Mohamed Elneny
  4. 26' Karl Hein
  5. 27' 1-1 D. Welbeck11m
  6. 43' Jeremy Sarmiento
  7. HT1-1
  8. 46' K. Mitoma S. March
  9. 46' P. Groß M. Caicedo
  10. 58' 1-2 K. Mitoma · J. Sarmiento
  11. 60' A. Webster L. Dunk
  12. 62' Gabriel Martinelli Marquinhos
  13. 63' Gabriel Magalhães W. Saliba
  14. 71' 1-3 T. Lamptey · B. Gilmour
  15. 72' Gabriel Jesus Fábio Vieira
  16. 72' O. Zinchenko K. Tierney
  17. 76' P. Estupiñán J. Enciso
  18. 79' D. Undav J. Sarmiento
  19. 80' G. Xhaka A. Lokonga
  20. FT1-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 31K. Hein 5.7
  2. 17Cédric Soares 6.9
  3. 12W. Saliba ▼ 63' 7.2
  4. 16R. Holding 6.3
  5. 3K. Tierney ▼ 72' 6.6
  6. 25Mohamed Elneny 6.3
  7. 23A. Lokonga ▼ 80' 6.7
  8. 27Marquinhos ▼ 62' 7.0
  9. 21Fábio Vieira ▼ 72' 6.5
  10. 24R. Nelson 7.7
  11. 14E. Nketiah 7.3

Dự bị 9

  1. 11Gabriel Martinelli ▲ 62' 6.2
  2. 6Gabriel Magalhães ▲ 63' 6.3
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 72' 6.9
  4. 35O. Zinchenko ▲ 72' 6.9
  5. 34G. Xhaka ▲ 80' 6.3
  6. 4B. White
  7. 8M. Ødegaard
  8. 5T. Partey
  9. 30M. Turner
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 7.2
  2. 34J. Veltman 6.9
  3. 5L. Dunk ▼ 60' 7.2
  4. 6L. Colwill 7.3
  5. 2T. Lamptey 7.2
  6. 7S. March ▼ 46' 6.3
  7. 27B. Gilmour 7.3
  8. 25M. Caicedo ▼ 46' 6.2
  9. 19J. Sarmiento ▼ 79' 6.6
  10. 20J. Enciso ▼ 76' 6.5
  11. 18D. Welbeck 7.5

Dự bị 9

  1. 22K. Mitoma ▲ 46' 7.3
  2. 13P. Groß ▲ 46' 7.3
  3. 4A. Webster ▲ 60' 7.2
  4. 30P. Estupiñán ▲ 76' 6.7
  5. 21D. Undav ▲ 79' 6.7
  6. 28E. Ferguson
  7. 1Robert Sánchez
  8. 49A. Moran
  9. 43E. Turns

Thống kê

028
220
57%Kiểm soát bóng43%
22Dứt điểm13
4Trúng đích4
10Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn4
8Phạt góc2
1Việt vị0
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
514Chuyền bóng413
431Chuyền chính xác335
84%Chính xác chuyền81%

So sánh

57Trận đấu52
128Ghi được104
60Thủng lưới62
2.25Bàn thắng mỗi trận2
23Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn34
65Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu