Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-3 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6, hòa 2, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 20' L. Trossard Gabriel Martinelli
  2. 34' Pervis Estupiñán
  3. HT0-0
  4. 51' 0-1 J. Enciso · P. Estupiñán
  5. 55' Pascal Groß
  6. 60' T. Partey Jorginho
  7. 60' R. Nelson G. Xhaka
  8. 60' D. Welbeck B. Gilmour
  9. 77' E. Smith Rowe M. Ødegaard
  10. 77' E. Nketiah Gabriel Jesus
  11. 77' F. Buonanotte E. Ferguson
  12. 82' D. Undav J. Enciso
  13. 86' 0-2 D. Undav · P. Groß
  14. 88' Thomas Partey
  15. 90'+6 0-3 P. Estupiñán
  16. FT0-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 6.2
  2. 4B. White 6.5
  3. 15J. Kiwior 6.2
  4. 6Gabriel Magalhães 6.3
  5. 3K. Tierney 6.3
  6. 8M. Ødegaard ▼ 77' 6.7
  7. 20Jorginho ▼ 60' 6.9
  8. 34G. Xhaka ▼ 60' 6.9
  9. 7B. Saka 7.2
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 77' 6.9
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 20' 6.9

Dự bị 9

  1. 19L. Trossard ▲ 20' 6.2
  2. 5T. Partey ▲ 60' 6.7
  3. 24R. Nelson ▲ 60' 6.3
  4. 10E. Smith Rowe ▲ 77' 6.3
  5. 14E. Nketiah ▲ 77' 6.3
  6. 30M. Turner
  7. 97R. Walters
  8. 16R. Holding
  9. 21Fábio Vieira
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 7.5
  2. 25M. Caicedo 7.3
  3. 5L. Dunk 7.0
  4. 6L. Colwill 7.9
  5. 30P. Estupiñán 7.9
  6. 13P. Groß 7.0
  7. 27B. Gilmour ▼ 60' 6.9
  8. 22K. Mitoma 6.7
  9. 10A. Mac Allister 6.6
  10. 20J. Enciso ▼ 82' 6.7
  11. 28E. Ferguson ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 18D. Welbeck ▲ 60' 6.9
  2. 40F. Buonanotte ▲ 77' 6.3
  3. 21D. Undav ▲ 82' 8.2
  4. 26Y. Ayari
  5. 38T. McGill
  6. 51C. Peupion
  7. 29J. van Hecke
  8. 42O. Offiah
  9. 49A. Moran

Thống kê

015
220
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm12
2Trúng đích6
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
5Phạt góc2
1Việt vị4
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
360Chuyền bóng535
276Chuyền chính xác446
77%Chính xác chuyền83%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu52
128Ghi được104
60Thủng lưới62
2.25Bàn thắng mỗi trận2
23Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn34
65Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu