Brighton & Hove Albion
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Brighton & Hove Albion vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 0-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 33' 0-1 B. Saka11m
  2. HT0-1
  3. 62' 0-2 K. Havertz · Jorginho
  4. 63' F. Buonanotte J. Moder
  5. 63' João Pedro J. Enciso
  6. 64' Gabriel Martinelli B. Saka
  7. 64' L. Trossard Gabriel Jesus
  8. 72' T. Tomiyasu O. Zinchenko
  9. 76' Carlos Baleba
  10. 76' Ansu Fati D. Welbeck
  11. 79' William Saliba
  12. 86' 0-3 L. Trossard · K. Havertz
  13. 89' Fábio Vieira M. Ødegaard
  14. 89' E. Nketiah K. Havertz
  15. 90'+5 Benjamin White
  16. FT0-3

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1B. Verbruggen 7.3
  2. 2T. Lamptey 6.3
  3. 29J. van Hecke 7.0
  4. 5L. Dunk 6.9
  5. 30P. Estupiñán 7.3
  6. 20C. Baleba 6.3
  7. 13P. Groß 6.9
  8. 24S. Adingra 6.6
  9. 15J. Moder ▼ 63' 6.5
  10. 10J. Enciso ▼ 63' 6.9
  11. 18D. Welbeck ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 40F. Buonanotte ▲ 63' 6.3
  2. 9João Pedro ▲ 63' 6.3
  3. 31Ansu Fati ▲ 76' 6.9
  4. 23J. Steele
  5. 19V. Barco
  6. 34J. Veltman
  7. 14A. Lallana
  8. 44C. Peupion
  9. 3Igor Julio
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.0
  2. 4B. White 7.5
  3. 2W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 35O. Zinchenko ▼ 72' 6.6
  6. 8M. Ødegaard ▼ 89' 7.3
  7. 20Jorginho 7.3
  8. 41D. Rice 7.5
  9. 7B. Saka ▼ 64' 7.9
  10. 29K. Havertz ▼ 89' 8.7
  11. 9Gabriel Jesus ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 11Gabriel Martinelli ▲ 64' 7.0
  2. 19L. Trossard ▲ 64' 7.3
  3. 18T. Tomiyasu ▲ 72' 6.7
  4. 21Fábio Vieira ▲ 89'
  5. 14E. Nketiah ▲ 89'
  6. 1A. Ramsdale
  7. 15J. Kiwior
  8. 10E. Smith Rowe
  9. 5T. Partey

Thống kê

018
720
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm20
2Trúng đích7
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
8Phạt góc7
2Việt vị2
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
529Chuyền bóng439
464Chuyền chính xác363
88%Chính xác chuyền83%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

54Trận đấu57
82Ghi được125
84Thủng lưới50
1.52Bàn thắng mỗi trận2.19
12Giữ sạch lưới24
30Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu