Manchester City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Manchester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 6, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 5' E. Haaland · Matheus Nunes 1-0
  2. 42' Flynn Downes
  3. HT1-0
  4. 46' A. Armstrong T. Dibling
  5. 48' Adam Armstrong
  6. 56' Adam Lallana
  7. 60' J. Aribo A. Lallana
  8. 77' J. Bree R. Manning
  9. 86' İ. Gündoğan Matheus Nunes
  10. 87' K. Sulemana F. Downes
  11. 87' P. Onuachu C. Archer
  12. 88' Mateo Kovačić
  13. 90'+7 J. Stones R. Lewis
  14. FT1-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.3
  2. 82R. Lewis ▼ 90' 7.0
  3. 25M. Akanji 7.6
  4. 3Rúben Dias 7.7
  5. 24J. Gvardiol 8.3
  6. 8M. Kovačić 7.3
  7. 26Savinho 8.7
  8. 47P. Foden 8.2
  9. 20Bernardo Silva 7.5
  10. 27Matheus Nunes ▼ 86' 8.2
  11. 9E. Haaland 6.7

Dự bị 7

  1. 19İ. Gündoğan ▲ 86' 6.6
  2. 5J. Stones ▲ 90'
  3. 87J. McAtee
  4. 6N. Aké
  5. 75N. O'Reilly
  6. 33S. Carson
  7. 18S. Ortega
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: R. Martin
  1. 30A. Ramsdale 7.6
  2. 2K. Walker-Peters 6.5
  3. 6T. Harwood-Bellis 8.2
  4. 35J. Bednarek 6.9
  5. 5J. Stephens 6.9
  6. 3R. Manning ▼ 77' 6.3
  7. 33T. Dibling ▼ 46' 6.7
  8. 4F. Downes ▼ 87' 6.7
  9. 10A. Lallana ▼ 60' 6.6
  10. 18Mateus Fernandes 6.6
  11. 19C. Archer ▼ 87' 6.2

Dự bị 9

  1. 9A. Armstrong ▲ 46' 6.9
  2. 7J. Aribo ▲ 60' 6.9
  3. 14J. Bree ▲ 77' 6.6
  4. 20K. Sulemana ▲ 87' 6.2
  5. 32P. Onuachu ▲ 87' 7.0
  6. 22M. Cornet
  7. 1A. McCarthy
  8. 16Y. Sugawara
  9. 26L. Ugochukwu

Thống kê

0112
130
57%Kiểm soát bóng43%
22Dứt điểm5
8Trúng đích2
7Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
12Phạt góc1
1Việt vị2
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
616Chuyền bóng479
571Chuyền chính xác434
93%Chính xác chuyền91%
2.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu51
125Ghi được54
83Thủng lưới102
2.05Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới6
41Trên 2.5 bàn30
65Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu