Manchester City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Manchester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 6, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
J. Moss
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 37' M. Salisu J. Stephens
  2. HT0-0
  3. 52' Kyle Walker-Peters
  4. 62' Adam Armstrong
  5. 65' K. De Bruyne Fernandinho
  6. 67' R. Mahrez Gabriel Jesus
  7. 68' A. Broja C. Adams
  8. 72' P. Foden Bernardo Silva
  9. 84' Valentino Livramento
  10. 86' R. Perraud V. Livramento
  11. 90'+2 Raheem Sterling
  12. FT0-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.7
  2. 2K. Walker 7.5
  3. 27João Cancelo 7.2
  4. 6N. Aké 7.0
  5. 3Rúben Dias 8.2
  6. 25Fernandinho ▼ 65' 6.3
  7. 8İ. Gündoğan 6.6
  8. 10J. Grealish 7.2
  9. 20Bernardo Silva ▼ 72' 6.6
  10. 7R. Sterling 6.9
  11. 9Gabriel Jesus ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 17K. De Bruyne ▲ 65' 7.3
  2. 26R. Mahrez ▲ 67' 6.9
  3. 47P. Foden ▲ 72' 6.2
  4. 97J. Wilson-Esbrand
  5. 80C. Palmer
  6. 33S. Carson
  7. 90R. Lavia
  8. 21Ferran Torres
  9. 79L. Mbete-Tabu
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1A. McCarthy 7.3
  2. 5J. Stephens ▼ 37' 6.3
  3. 35J. Bednarek 7.6
  4. 2K. Walker-Peters 7.2
  5. 21V. Livramento ▼ 86' 7.0
  6. 6Oriol Romeu 7.2
  7. 11N. Redmond 7.2
  8. 24M. Elyounoussi 6.9
  9. 8J. Ward-Prowse 7.0
  10. 9A. Armstrong 6.9
  11. 10C. Adams ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 22M. Salisu ▲ 37' 6.6
  2. 18A. Broja ▲ 68' 6.7
  3. 15R. Perraud ▲ 86' 6.3
  4. 27I. Diallo
  5. 23N. Tella
  6. 4Lyanco
  7. 43Y. Valery
  8. 19M. Djenepo
  9. 44F. Forster

Thống kê

008
520
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm10
1Trúng đích2
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn6
8Phạt góc5
4Việt vị0
5Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
555Chuyền bóng319
484Chuyền chính xác239
87%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu49
160Ghi được72
51Thủng lưới82
2.62Bàn thắng mỗi trận1.47
29Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn31
90Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu