Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Manchester City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 7' K. Walker-Peters · N. Redmond 1-0
  2. 33' Jan Bednarek
  3. HT1-0
  4. 46' M. Elyounoussi N. Redmond
  5. 60' Gabriel Jesus R. Sterling
  6. 65' 1-1 Aymeric Laporte · K. De Bruyne
  7. 71' Lyanco J. Bednarek
  8. 79' Stuart Armstrong
  9. 80' Stuart Armstrong
  10. 82' I. Diallo S. Armstrong
  11. 90'+2 Mohamed Elyounoussi
  12. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 44F. Forster 7.5
  2. 35J. Bednarek ▼ 71' 6.9
  3. 15R. Perraud 6.3
  4. 2K. Walker-Peters 7.0
  5. 22M. Salisu 8.5
  6. 6Oriol Romeu 6.9
  7. 17S. Armstrong ▼ 82' 6.9
  8. 11N. Redmond ▼ 46' 6.2
  9. 8J. Ward-Prowse 6.9
  10. 10C. Adams 6.2
  11. 18A. Broja 6.2

Dự bị 9

  1. 24M. Elyounoussi ▲ 46' 5.9
  2. 4Lyanco ▲ 71' 6.6
  3. 27I. Diallo ▲ 82' 6.9
  4. 32T. Walcott
  5. 9A. Armstrong
  6. 43Y. Valery
  7. 7S. Long
  8. 5J. Stephens
  9. 13W. Caballero
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 6.3
  2. 2K. Walker 7.2
  3. 27João Cancelo 7.7
  4. 14Aymeric Laporte 8.3
  5. 3Rúben Dias 7.2
  6. 17K. De Bruyne 8.2
  7. 10J. Grealish 6.9
  8. 20Bernardo Silva 7.2
  9. 16Rodri 7.3
  10. 47P. Foden 7.2
  11. 7R. Sterling ▼ 60' 6.7

Dự bị 9

  1. 9Gabriel Jesus ▲ 60' 6.3
  2. 97J. Wilson-Esbrand
  3. 87J. McAtee
  4. 84C. Slicker
  5. 5J. Stones
  6. 8İ. Gündoğan
  7. 33S. Carson
  8. 25Fernandinho
  9. 6N. Aké

Thống kê

032
1100
26%Kiểm soát bóng74%
7Dứt điểm20
3Trúng đích5
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn7
2Phạt góc11
2Việt vị0
13Phạm lỗi5
3Thẻ vàng0
4Cứu thua2
278Chuyền bóng777
193Chuyền chính xác700
69%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

49Trận đấu61
72Ghi được160
82Thủng lưới51
1.47Bàn thắng mỗi trận2.62
11Giữ sạch lưới29
31Trên 2.5 bàn38
32Hiệp hai90

Đối đầu

Trang trận đấu