Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Manchester City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-0 Manchester City F.C. tại League Cup, 11 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Quarter-finals
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 23' S. Mara · Lyanco 1-0
  2. 25' Roméo Lavia
  3. 28' M. Djenepo · R. Lavia 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' K. De Bruyne C. Palmer
  6. 46' N. Aké Sergio Gómez
  7. 46' M. Akanji K. Walker
  8. 56' E. Haaland J. Grealish
  9. 57' R. Perraud M. Djenepo
  10. 62' C. Adams S. Mara
  11. 62' M. Elyounoussi R. Lavia
  12. 63' Rodri K. Phillips
  13. 79' Ibrahima Diallo
  14. 83' M. Oršić A. Armstrong
  15. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Jones
  1. 31G. Bazunu 7.0
  2. 4Lyanco 7.6
  3. 6D. Ćaleta-Car 7.2
  4. 22M. Salisu 7.3
  5. 2K. Walker-Peters 6.9
  6. 45R. Lavia ▼ 62' 6.3
  7. 27I. Diallo 6.9
  8. 19M. Djenepo ▼ 57' 7.5
  9. 8J. Ward-Prowse 7.2
  10. 9A. Armstrong ▼ 83' 6.3
  11. 18S. Mara ▼ 62' 7.2

Dự bị 9

  1. 15R. Perraud ▲ 57' 6.7
  2. 10C. Adams ▲ 62' 6.6
  3. 24M. Elyounoussi ▲ 62' 6.9
  4. 11M. Oršić ▲ 83' 6.3
  5. 46J. Morgan
  6. 13W. Caballero
  7. 50R. Finnigan
  8. 7J. Aribo
  9. 23S. Edozie
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 6.5
  2. 7João Cancelo 6.9
  3. 2K. Walker ▼ 46' 6.7
  4. 14Aymeric Laporte 7.3
  5. 21Sergio Gómez ▼ 46' 6.7
  6. 80C. Palmer ▼ 46' 6.2
  7. 4K. Phillips ▼ 63' 7.0
  8. 8İ. Gündoğan 6.7
  9. 47P. Foden 6.9
  10. 19J. Álvarez 6.2
  11. 10J. Grealish ▼ 56' 6.7

Dự bị 9

  1. 17K. De Bruyne ▲ 46' 6.7
  2. 6N. Aké ▲ 46' 6.9
  3. 25M. Akanji ▲ 46' 6.9
  4. 9E. Haaland ▲ 56' 6.3
  5. 16Rodri ▲ 63' 6.6
  6. 82R. Lewis
  7. 20Bernardo Silva
  8. 26R. Mahrez
  9. 31Ederson

Thống kê

025
300
28%Kiểm soát bóng72%
12Dứt điểm7
4Trúng đích0
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị1
10Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
0Cứu thua2
279Chuyền bóng723
195Chuyền chính xác630
70%Chính xác chuyền87%

So sánh

52Trận đấu65
55Ghi được159
88Thủng lưới50
1.06Bàn thắng mỗi trận2.45
8Giữ sạch lưới29
29Trên 2.5 bàn41
31Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu