Manchester City F.C.
5 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Manchester City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 5-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 6, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
J. Moss
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 15' K. De Bruyne 1-0
  2. 25' 1-1 J. Ward-Prowse11m
  3. 40' R. Mahrez 2-1
  4. 45'+3 İ. Gündoğan 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' N. Tella M. Djenepo
  7. 55' R. Mahrez · P. Foden 4-1
  8. 56' 4-2 C. Adams
  9. 59' K. De Bruyne · P. Foden 5-2
  10. 61' Ferran Torres R. Mahrez
  11. 63' I. Diallo J. Stephens
  12. 72' S. Agüero K. De Bruyne
  13. 72' Caleb Watts S. Armstrong
  14. 81' B. Mendy O. Zinchenko
  15. 82' Fernandinho
  16. FT5-2

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 6.9
  2. 2K. Walker 6.6
  3. 14A. Laporte 6.5
  4. 3Rúben Dias 6.6
  5. 25Fernandinho 6.9
  6. 8İ. Gündoğan 8.0
  7. 17K. De Bruyne ⚽2 ▼ 72' 8.2
  8. 11O. Zinchenko ▼ 81' 7.3
  9. 20Bernardo Silva 6.6
  10. 47P. Foden ⇢2 8.2
  11. 26R. Mahrez ⚽2 ▼ 61' 8.7

Dự bị 9

  1. 21Ferran Torres ▲ 61' 6.2
  2. 10S. Agüero ▲ 72' 6.7
  3. 22B. Mendy ▲ 81' 6.7
  4. 16Rodri
  5. 5J. Stones
  6. 7R. Sterling
  7. 9Gabriel Jesus
  8. 27João Cancelo
  9. 13Z. Steffen
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1A. McCarthy 6.2
  2. 3R. Bertrand 5.6
  3. 4J. Vestergaard 6.6
  4. 5J. Stephens ▼ 63' 6.2
  5. 35J. Bednarek 6.3
  6. 22M. Salisu 6.5
  7. 17S. Armstrong ▼ 72' 6.3
  8. 11N. Redmond 6.9
  9. 8J. Ward-Prowse 7.2
  10. 12M. Djenepo ▼ 46' 6.3
  11. 10C. Adams 6.9

Dự bị 9

  1. 23N. Tella ▲ 46' 6.5
  2. 27I. Diallo ▲ 63' 7.0
  3. 65Caleb Watts ▲ 72' 6.5
  4. 2K. Walker-Peters
  5. 31K. Ramsey
  6. 44F. Forster
  7. 47W. Ferry
  8. 40D. Nlundulu
  9. 19T. Minamino

Thống kê

015
500
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm11
10Trúng đích6
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị4
6Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
4Cứu thua5
673Chuyền bóng481
613Chuyền chính xác401
91%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu44
131Ghi được55
42Thủng lưới71
2.15Bàn thắng mỗi trận1.25
32Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn20
72Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu