West Ham United
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leeds United A.F.C.

West Ham United vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 6, hòa 2, Leeds United A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WDWWW West Ham United
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 17' 0-1 Rodrigo · W. McKennie
  2. 32' D. Rice · J. Bowen 1-1
  3. 34' W. Gnonto P. Bamford
  4. HT1-1
  5. 46' T. Kehrer K. Zouma
  6. 62' C. Summerville J. Harrison
  7. 62' B. Aaronson A. Forshaw
  8. 65' Lucas Paquetá
  9. 72' J. Bowen · D. Ings 2-1
  10. 80' Crysencio Summerville
  11. 82' Rodrigo
  12. 84' M. Lanzini J. Bowen
  13. 84' S. Greenwood P. Struijk
  14. 84' Marc Roca W. McKennie
  15. 88' Robin Koch
  16. 90'+4 D. Mubama D. Ings
  17. 90'+3 B. Johnson Pablo Fornals
  18. 90'+4 M. Lanzini · Lucas Paquetá 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.9
  2. 5V. Coufal 6.6
  3. 4K. Zouma ▼ 46' 6.2
  4. 21A. Ogbonna 6.9
  5. 33Emerson 7.5
  6. 28T. Souček 7.3
  7. 41D. Rice 7.3
  8. 20J. Bowen ▼ 84' 8.2
  9. 11Lucas Paquetá 7.5
  10. 8Pablo Fornals ▼ 90' 7.2
  11. 18D. Ings ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 24T. Kehrer ▲ 46' 6.9
  2. 10M. Lanzini ▲ 84' 7.6
  3. 72D. Mubama ▲ 90'
  4. 2B. Johnson ▲ 90'
  5. 14M. Cornet
  6. 3A. Cresswell
  7. 22S. Benrahma
  8. 13A. Aréola
  9. 9M. Antonio
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Allardyce
  1. 22Joel Robles 7.2
  2. 2L. Ayling 6.7
  3. 25R. Kristensen 6.5
  4. 39M. Wöber 6.6
  5. 21P. Struijk ▼ 84' 6.9
  6. 28W. McKennie ▼ 84' 6.6
  7. 5R. Koch 7.3
  8. 4A. Forshaw ▼ 62' 6.6
  9. 19Rodrigo 6.9
  10. 9P. Bamford ▼ 34' 6.7
  11. 11J. Harrison ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 29W. Gnonto ▲ 34' 6.6
  2. 10C. Summerville ▲ 62' 6.5
  3. 7B. Aaronson ▲ 62' 6.7
  4. 42S. Greenwood ▲ 84' 6.7
  5. 8Marc Roca ▲ 84' 6.7
  6. 6L. Cooper
  7. 1I. Meslier
  8. 62J. Chilokoa-Mullen
  9. 24G. Rutter

Thống kê

019
530
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm12
9Trúng đích3
4Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
9Phạt góc5
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
518Chuyền bóng350
419Chuyền chính xác255
81%Chính xác chuyền73%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

So sánh

67Trận đấu53
99Ghi được84
80Thủng lưới98
1.48Bàn thắng mỗi trận1.58
20Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn36
50Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu