Leeds United A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
West Ham United

Leeds United A.F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 1, West Ham United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
LWDWW West Ham United
  1. 3' B. Aaronson 1-0
  2. 15' J. Rodon · S. Longstaff 2-0
  3. 25' C. Wilson O. Scarles
  4. 40' Crysencio Summerville
  5. 44' J. Justin G. Gudmundsson
  6. HT2-0
  7. 46' J. Harrison N. Okafor
  8. 55' Lucas Paquetá
  9. 64' F. Potts A. Irving
  10. 65' M. Fernandes T. Soucek
  11. 72' I. Gruev A. Tanaka
  12. 76' Ilia Gruev
  13. 79' K. Walker-Peters A. Wan-Bissaka
  14. 79' S. Magassa C. Summerville
  15. 84' Lucas Perri
  16. 87' D. James B. Aaronson
  17. 87' L. Nmecha D. Calvert-Lewin
  18. 90'+3 James Justin
  19. 90'+2 Jean-Clair Todibo
  20. 90' 2-1 M. Fernandes · J. Bowen
  21. FT2-1

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri 7.5
  2. 2J. Bogle 6.3
  3. 6J. Rodon 8.0
  4. 15J. Bijol 6.9
  5. 3G. Gudmundsson ▼ 44' 6.9
  6. 8S. Longstaff 7.2
  7. 4E. Ampadu 6.6
  8. 22A. Tanaka ▼ 72' 6.3
  9. 11B. Aaronson ▼ 87' 8.3
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 87' 5.6
  11. 19N. Okafor ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 7D. James ▲ 87' 6.3
  3. 24J. Justin ▲ 44' 6.5
  4. 18A. Stach
  5. 14L. Nmecha ▲ 87' 6.3
  6. 20J. Harrison ▲ 46' 6.9
  7. 10J. Piroe
  8. 5P. Struijk
  9. 44I. Gruev ▲ 72' 6.5
West Ham United Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 7.2
  2. 25J. Todibo 6.6
  3. 3M. Kilman 6.9
  4. 29A. Wan-Bissaka ▼ 79' 6.2
  5. 30O. Scarles ▼ 25' 6.2
  6. 28T. Soucek ▼ 65' 6.3
  7. 39A. Irving ▼ 64' 6.5
  8. 12M. Diouf 6.9
  9. 7C. Summerville ▼ 79' 6.5
  10. 10Lucas Paqueta 6.9
  11. 20J. Bowen 7.7

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 2K. Walker-Peters ▲ 79' 6.9
  3. 5Igor
  4. 50C. Marshall
  5. 27S. Magassa ▲ 79' 6.9
  6. 9C. Wilson ▲ 25' 6.2
  7. 24G. Rodriguez
  8. 32F. Potts ▲ 64' 6.9
  9. 18M. Fernandes ▲ 65' 7.3

Thống kê

033
430
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm9
5Trúng đích3
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
2Cứu thua3
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
369Chuyền bóng525
296Chuyền chính xác431
80%Chính xác chuyền82%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu45
68Ghi được59
69Thủng lưới75
1.36Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu