West Ham United
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Leeds United A.F.C.

West Ham United vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 6, hòa 2, Leeds United A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
LWDWW West Ham United
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 7' Tyler Roberts
  2. 21' J. Lingard 1-0
  3. 28' C. Dawson · A. Cresswell 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' E. Alioski M. Klich
  6. 46' J. Harrison Hélder Costa
  7. 49' Kalvin Phillips
  8. 60' Rodrigo T. Roberts
  9. 73' J. Bowen S. Benrahma
  10. 79' Jesse Lingard
  11. 87' B. Johnson J. Lingard
  12. FT2-0

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.5
  2. 3A. Cresswell 7.9
  3. 15C. Dawson 7.7
  4. 5V. Coufal 6.6
  5. 23I. Diop 7.3
  6. 30M. Antonio 6.7
  7. 11J. Lingard ▼ 87' 6.9
  8. 28T. Souček 7.5
  9. 41D. Rice 7.3
  10. 18Pablo Fornals 6.7
  11. 9S. Benrahma ▼ 73' 7.0

Dự bị 8

  1. 20J. Bowen ▲ 73' 6.6
  2. 31B. Johnson ▲ 87'
  3. 10M. Lanzini
  4. 25D. Martin
  5. 45A. Odubeko
  6. 16M. Noble
  7. 4F. Balbuena
  8. 34N. Trott
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 7.2
  2. 6L. Cooper 7.2
  3. 2L. Ayling 6.3
  4. 15S. Dallas 6.9
  5. 14Llorente 7.3
  6. 43M. Klich ▼ 46' 6.0
  7. 23K. Phillips 7.5
  8. 17Hélder Costa ▼ 46' 6.2
  9. 9P. Bamford 6.3
  10. 11T. Roberts ▼ 60' 7.0
  11. 18Raphinha 7.3

Dự bị 9

  1. 10E. Alioski ▲ 46' 7.2
  2. 22J. Harrison ▲ 46' 6.9
  3. 20Rodrigo ▲ 60' 6.7
  4. 24L. Davis
  5. 47J. Jenkins
  6. 52N. Huggins
  7. 7I. Poveda-Ocampo
  8. 25E. Caprile
  9. 28G. Berardi

Thống kê

016
610
34%Kiểm soát bóng66%
16Dứt điểm17
5Trúng đích2
6Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn5
6Phạt góc6
1Việt vị1
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
276Chuyền bóng528
190Chuyền chính xác441
69%Chính xác chuyền84%

So sánh

48Trận đấu40
90Ghi được63
61Thủng lưới58
1.88Bàn thắng mỗi trận1.58
14Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu