West Ham United vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-0 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 1, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- LWDWW West Ham United
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- 10' Jaka Bijol
- 25' Brenden Aaronson
- HT0-0
- 46' ▲ C. Wilson ▼ Pablo
- 67' T. Castellanos · J. Bowen 1-0
- 69' ▲ W. Gnonto ▼ D. Calvert-Lewin
- 70' ▲ D. James ▼ J. Bijol
- 78' ▲ J. Piroe ▼ A. Tanaka
- 78' ▲ F. Buonanotte ▼ J. Bogle
- 79' J. Bowen · M. Fernandes 2-0
- 87' Ethan Ampadu
- 88' ▲ M. Kante ▼ T. Castellanos
- 90'+1 ▲ S. Bornauw ▼ B. Aaronson
- 90' C. Wilson · C. Summerville 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Hermansen 7.2
- 2K. Walker-Peters 6.9
- 15K. Mavropanos 7.7
- 4A. Disasi 6.6
- 12M. Diouf 7.3
- 28T. Soucek 7.2
- 18M. Fernandes ⇢ 7.7
- 20J. Bowen ⚽ ⇢ 7.6
- 19Pablo ▼ 46' 6.7
- 7C. Summerville ⇢ 7.6
- 11T. Castellanos ⚽ ▼ 88' 7.6
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 29A. Wan-Bissaka
- 27S. Magassa
- 9C. Wilson ⚽ ▲ 46' 8.3
- 3M. Kilman
- 32F. Potts
- 30O. Scarles
- 21K. Lamadrid
- 55M. Kante ▲ 88'
- 26K. Darlow 7.7
- 6J. Rodon 6.2
- 15J. Bijol ▼ 70' 6.9
- 5P. Struijk 6.0
- 2J. Bogle ▼ 78' 7.2
- 11B. Aaronson ▼ 90' 6.6
- 4E. Ampadu 6.9
- 22A. Tanaka ▼ 78' 6.6
- 24J. Justin 7.0
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 69' 6.2
- 14L. Nmecha 7.2
Dự bị 9
- 1Lucas Perri
- 7D. James ▲ 70' 6.7
- 23S. Bornauw ▲ 90'
- 51A. Cresswell
- 25S. Byram
- 10J. Piroe ▲ 78' 6.7
- 29W. Gnonto ▲ 69' 6.2
- 40F. Buonanotte ▲ 78' 6.9
- 47R. Chadwick-Chaplin
Thống kê
00⚑6
⚑430
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm13
9Trúng đích3
4Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
6Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
3Cứu thua5
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
316Chuyền bóng453
239Chuyền chính xác374
76%Chính xác chuyền83%
2.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu50
59Ghi được68
75Thủng lưới69
1.31Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai38