West Ham United
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1 · 11m 2:4
·
Leeds United A.F.C.

West Ham United vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-2 Leeds United A.F.C. tại FA Cup, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 1, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Quarter-finals
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
LWDWW West Ham United
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 26' 0-1 A. Tanaka · N. Okafor
  2. 38' B. Aaronson A. Stach
  3. 40' Lukas Nmecha
  4. HT0-1
  5. 46' T. Soucek F. Potts
  6. 46' Pablo S. Magassa
  7. 47' Ethan Ampadu
  8. 52' S. Bornauw J. Rodon
  9. 69' D. Calvert-Lewin L. Nmecha
  10. 69' I. Gruev A. Tanaka
  11. 69' W. Gnonto N. Okafor
  12. 73' Brenden Aaronson
  13. 74' Max Kilman
  14. 75' 0-2 D. Calvert-Lewin11m
  15. 90'+1 Jayden Bogle
  16. 90' M. Fernandes 1-2
  17. 90' A. Disasi · A. Traore 2-2
  18. 92' Valentín Castellanos
  19. 105'+2 Kyle Walker-Peters
  20. 106' O. Scarles M. Diouf
  21. 106' M. Kante T. Castellanos
  22. 106' J. Piroe J. Bogle
  23. 120' F. Herrick A. Areola
  24. 120'+5 E. Mayers A. Traore
  25. FT2-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola ▼ 120' 6.6
  2. 2K. Walker-Peters 7.5
  3. 4A. Disasi 7.9
  4. 3M. Kilman 6.5
  5. 12M. Diouf ▼ 106' 7.2
  6. 27S. Magassa ▼ 46' 6.7
  7. 32F. Potts ▼ 46' 6.7
  8. 17A. Traore ▼ 120' 8.0
  9. 18M. Fernandes 8.5
  10. 20J. Bowen 6.7
  11. 11T. Castellanos ▼ 106' 5.3

Dự bị 9

  1. 49F. Herrick ▲ 120'
  2. 63E. Mayers ▲ 120'
  3. 66J. Ajala
  4. 28T. Soucek ▲ 46' 8.0
  5. 19Pablo ▲ 46' 5.2
  6. 30O. Scarles ▲ 106' 6.6
  7. 21K. Lamadrid
  8. 55M. Kante ▲ 106' 6.6
  9. 58A. Golambeckis
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri 9.9
  2. 6J. Rodon ▼ 52' 6.6
  3. 15J. Bijol 7.5
  4. 5P. Struijk 7.3
  5. 2J. Bogle ▼ 106' 6.5
  6. 4E. Ampadu 7.0
  7. 22A. Tanaka ▼ 69' 8.3
  8. 24J. Justin 6.9
  9. 18A. Stach ▼ 38' 6.5
  10. 19N. Okafor ▼ 69' 6.9
  11. 14L. Nmecha ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 9D. Calvert-Lewin ▲ 69' 6.9
  3. 23S. Bornauw ▲ 52' 6.5
  4. 25S. Byram
  5. 8S. Longstaff
  6. 10J. Piroe ▲ 106' 5.6
  7. 44I. Gruev ▲ 69' 6.9
  8. 11B. Aaronson ▲ 38' 7.3
  9. 29W. Gnonto ▲ 69' 7.7

Thống kê

024
530
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm21
6Trúng đích8
9Chệch đích8
17Sút trong vòng cấm17
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn5
4Phạt góc5
8Việt vị0
20Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
5Cứu thua4
604Chuyền bóng490
494Chuyền chính xác376
82%Chính xác chuyền77%
3.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.09

So sánh

45Trận đấu50
59Ghi được68
75Thủng lưới69
1.31Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu