West Ham United vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- D. Coote
- Phong độ
- LWDWW West Ham United
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 7' 0-1 Gabriel Jesus · B. White
- 10' 0-2 M. Ødegaard · Gabriel Martinelli
- 33' S. Benrahma11m 1-2
- 35' Thomas Partey
- 45'+4 Gabriel Jesus
- HT1-2
- 54' J. Bowen · T. Kehrer 2-2
- 67' ▲ Jorginho ▼ Gabriel Jesus
- 67' ▲ L. Trossard ▼ T. Partey
- 82' Aaron Cresswell
- 85' ▲ R. Nelson ▼ Gabriel Martinelli
- 85' ▲ Fábio Vieira ▼ K. Tierney
- 87' ▲ M. Cornet ▼ M. Antonio
- 87' ▲ F. Downes ▼ Lucas Paquetá
- 90'+1 ▲ Pablo Fornals ▼ S. Benrahma
- 90' ▲ E. Nketiah ▼ M. Ødegaard
- FT2-2
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 6.5
- 5V. Coufal 6.7
- 4K. Zouma 6.9
- 24T. Kehrer ⇢ 7.2
- 3A. Cresswell 6.6
- 28T. Souček 6.7
- 41D. Rice 6.6
- 11Lucas Paquetá ▼ 87' 7.3
- 20J. Bowen ⚽ 7.0
- 9M. Antonio ▼ 87' 6.2
- 22S. Benrahma ⚽ ▼ 90' 7.6
Dự bị 9
- 14M. Cornet ▲ 87' 6.3
- 12F. Downes ▲ 87' 6.7
- 8Pablo Fornals ▲ 90'
- 13A. Aréola
- 2B. Johnson
- 18D. Ings
- 33Emerson
- 10M. Lanzini
- 49J. Anang
- 1A. Ramsdale 6.2
- 4B. White ⇢ 7.0
- 16R. Holding 6.3
- 6Gabriel Magalhães 7.3
- 3K. Tierney ▼ 85' 6.7
- 8M. Ødegaard ⚽ ▼ 90' 7.9
- 5T. Partey ▼ 67' 6.2
- 34G. Xhaka 7.0
- 7B. Saka 6.3
- 9Gabriel Jesus ⚽ ▼ 67' 7.2
- 11Gabriel Martinelli ⇢ ▼ 85' 7.3
Dự bị 9
- 20Jorginho ▲ 67' 6.6
- 19L. Trossard ▲ 67' 6.3
- 24R. Nelson ▲ 85' 6.7
- 21Fábio Vieira ▲ 85' 6.7
- 14E. Nketiah ▲ 90'
- 10E. Smith Rowe
- 15J. Kiwior
- 97R. Walters
- 30M. Turner
Thống kê
01⚑7
⚑220
29%Kiểm soát bóng71%
16Dứt điểm11
3Trúng đích5
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
7Phạt góc2
4Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
226Chuyền bóng601
156Chuyền chính xác523
69%Chính xác chuyền87%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.75
So sánh
67Trận đấu57
99Ghi được128
80Thủng lưới60
1.48Bàn thắng mỗi trận2.25
20Giữ sạch lưới23
31Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai65