West Ham United
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

West Ham United vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
LWDWW West Ham United
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 38' 0-1 R. Holding · B. Saka
  2. 45' J. Bowen · V. Coufal 1-1
  3. HT1-1
  4. 49' Bukayo Saka
  5. 52' Jarrod Bowen
  6. 54' 1-2 Gabriel Magalhães · Gabriel Martinelli
  7. 71' M. Antonio M. Lanzini
  8. 77' T. Souček M. Noble
  9. 77' Cédric Soares T. Tomiyasu
  10. 81' A. Yarmolenko S. Benrahma
  11. 87' E. Smith Rowe B. Saka
  12. 90'+1 Aaron Cresswell
  13. 90' Edward Nketiah
  14. 90'+2 A. Lokonga M. Ødegaard
  15. FT1-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 7.3
  2. 3A. Cresswell 6.7
  3. 5V. Coufal 6.2
  4. 4K. Zouma 6.2
  5. 24R. Fredericks 6.3
  6. 16M. Noble ▼ 77' 7.2
  7. 10M. Lanzini ▼ 71' 6.3
  8. 41D. Rice 7.3
  9. 8Pablo Fornals 6.7
  10. 22S. Benrahma ▼ 81' 6.5
  11. 20J. Bowen 7.0

Dự bị 9

  1. 9M. Antonio ▲ 71' 6.3
  2. 28T. Souček ▲ 77' 6.6
  3. 7A. Yarmolenko ▲ 81' 6.7
  4. 26A. Masuaku
  5. 42A. Alese
  6. 23I. Diop
  7. 33A. Král
  8. 11N. Vlašić
  9. 13A. Areola
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 32A. Ramsdale 6.7
  2. 16R. Holding 8.2
  3. 18T. Tomiyasu ▼ 77' 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 20Nuno Tavares 6.3
  6. 34G. Xhaka 6.9
  7. 25Mohamed Elneny 6.9
  8. 8M. Ødegaard ▼ 90' 6.7
  9. 30E. Nketiah 7.9
  10. 7B. Saka ▼ 87' 7.5
  11. 35Gabriel Martinelli 7.5

Dự bị 9

  1. 17Cédric Soares ▲ 77' 6.3
  2. 10E. Smith Rowe ▲ 87' 6.3
  3. 23A. Lokonga ▲ 90'
  4. 69Z. Swanson
  5. 1B. Leno
  6. 9A. Lacazette
  7. 19N. Pépé
  8. 65S. Oulad M'Hand
  9. 54A. Kirk

Thống kê

023
720
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm13
3Trúng đích7
1Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
3Phạt góc7
1Việt vị0
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
586Chuyền bóng454
503Chuyền chính xác377
86%Chính xác chuyền83%

So sánh

63Trận đấu51
101Ghi được89
70Thủng lưới61
1.6Bàn thắng mỗi trận1.75
21Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu