Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4, hòa 0, West Ham United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- LWDWW West Ham United
- 44' 0-1 J. Bowen · A. Wan-Bissaka
- HT0-1
- 56' ▲ M. Lewis-Skelly ▼ R. Calafiori
- 56' ▲ O. Zinchenko ▼ D. Rice
- 61' Jean-Clair Todibo
- 62' ▲ K. Mavropanos ▼ J. Todibo
- 72' Myles Lewis-Skelly
- 73' Myles Lewis-Skelly
- 78' Oliver Scarles
- 81' ▲ R. Sterling ▼ E. Nwaneri
- 82' ▲ E. Ferguson ▼ J. Bowen
- 86' Thomas Partey
- 86' ▲ B. White ▼ W. Saliba
- 88' ▲ Carlos Soler ▼ E. Álvarez
- 90'+9 James Ward-Prowse
- FT0-1
Đội hình
- 22David Raya 6.6
- 12J. Timber 7.5
- 2W. Saliba ▼ 86' 6.9
- 6Gabriel Magalhães 7.0
- 33R. Calafiori ▼ 56' 6.9
- 8M. Ødegaard 7.2
- 5T. Partey 7.9
- 41D. Rice ▼ 56' 6.9
- 53E. Nwaneri ▼ 81' 6.3
- 23Mikel Merino 6.9
- 19L. Trossard 7.6
Dự bị 9
- 49M. Lewis-Skelly ▲ 56' 5.5
- 17O. Zinchenko ▲ 56' 6.9
- 30R. Sterling ▲ 81' 6.7
- 4B. White ▲ 86' 6.9
- 32Neto
- 3K. Tierney
- 37N. Butler-Oyedeji
- 20Jorginho
- 15J. Kiwior
- 23A. Areola 7.2
- 29A. Wan-Bissaka ⇢ 8.0
- 25J. Todibo ▼ 62' 6.9
- 26M. Kilman 7.5
- 3A. Cresswell 7.2
- 57O. Scarles 7.7
- 28T. Souček 6.9
- 8J. Ward-Prowse 7.3
- 19E. Álvarez ▼ 88' 6.7
- 20J. Bowen ⚽ ▼ 82' 7.3
- 14M. Kudus 6.9
Dự bị 9
- 15K. Mavropanos ▲ 62' 6.7
- 34E. Ferguson ▲ 82' 6.7
- 4Carlos Soler ▲ 88' 6.3
- 1Ł. Fabiański
- 24G. Rodríguez
- 17Luis Guilherme
- 39A. Irving
- 33Emerson
- 18D. Ings
Thống kê
11⚑2
⚑030
68%Kiểm soát bóng32%
20Dứt điểm5
2Trúng đích2
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm0
10Bị chặn0
2Phạt góc0
2Việt vị2
16Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
642Chuyền bóng309
574Chuyền chính xác241
89%Chính xác chuyền78%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu49
122Ghi được61
57Thủng lưới82
1.94Bàn thắng mỗi trận1.24
21Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn27
62Hiệp hai38