Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4, hòa 0, West Ham United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
LWDWW West Ham United
  1. 30' M. Zubimendi M. Odegaard
  2. 38' D. Rice 1-0
  3. HT1-0
  4. 58' Crysencio Summerville
  5. 61' C. Marshall N. Fullkrug
  6. 61' F. Potts S. Magassa
  7. 67' B. Saka11m 2-0
  8. 69' Lucas Paquetá
  9. 75' E. Nwaneri L. Trossard
  10. 75' M. Lewis-Skelly R. Calafiori
  11. 79' G. Martinelli E. Eze
  12. 79' M. Merino D. Rice
  13. 79' K. Walker-Peters A. Wan-Bissaka
  14. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.3
  2. 12J. Timber 7.7
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 6Gabriel 7.2
  5. 33R. Calafiori ▼ 75' 6.9
  6. 8M. Odegaard ▼ 30' 7.2
  7. 41D. Rice ▼ 79' 7.3
  8. 10E. Eze ▼ 79' 6.6
  9. 7B. Saka 8.3
  10. 14V. Gyökeres 5.9
  11. 19L. Trossard ▼ 75' 7.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 4B. White
  3. 11G. Martinelli ▲ 79' 6.5
  4. 36M. Zubimendi ▲ 30' 7.9
  5. 22E. Nwaneri ▲ 75' 7.0
  6. 49M. Lewis-Skelly ▲ 75' 6.7
  7. 3C. Mosquera
  8. 16C. Norgaard
  9. 23M. Merino ▲ 79' 6.2
West Ham United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 6.3
  2. 29A. Wan-Bissaka ▼ 79' 6.3
  3. 15K. Mavropanos 6.9
  4. 3M. Kilman 6.5
  5. 12M. Diouf 6.2
  6. 27S. Magassa ▼ 61' 6.3
  7. 20J. Bowen 6.3
  8. 10Lucas Paqueta 7.6
  9. 18M. Fernandes 7.0
  10. 7C. Summerville 6.7
  11. 11N. Fullkrug ▼ 61' 6.2

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 2K. Walker-Peters ▲ 79' 6.6
  3. 5Igor
  4. 50C. Marshall ▲ 61' 6.5
  5. 17Luis Guilherme
  6. 9C. Wilson
  7. 24G. Rodriguez
  8. 32F. Potts ▲ 61' 6.5
  9. 30O. Scarles

Thống kê

008
320
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm4
5Trúng đích0
7Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị1
14Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
0Cứu thua3
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
566Chuyền bóng268
498Chuyền chính xác210
88%Chính xác chuyền78%
2.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu45
131Ghi được59
50Thủng lưới75
1.9Bàn thắng mỗi trận1.31
34Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn28
73Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu