West Ham United
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

West Ham United vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 3, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
LWDWW West Ham United
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 28' M. Zubimendi B. White
  2. 34' Valentín Castellanos
  3. 38' Crysencio Summerville
  4. HT0-0
  5. 46' C. Mosquera R. Calafiori
  6. 67' Pablo T. Castellanos
  7. 67' M. Odegaard E. Eze
  8. 67' K. Havertz
  9. 68' Jean-Clair Todibo
  10. 77' Bukayo Saka
  11. 79' Cristhian Mosquera
  12. 80' N. Madueke B. Saka
  13. 83' 0-1 L. Trossard · M. Odegaard
  14. 85' C. Wilson A. Disasi
  15. 89' William Saliba
  16. 90'+8 Callum Wilson
  17. 90'+1 Leandro Trossard
  18. FT0-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen 6.3
  2. 25J. Todibo 6.3
  3. 15K. Mavropanos 8.5
  4. 4A. Disasi ▼ 85' 6.3
  5. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  6. 28T. Soucek 6.6
  7. 18M. Fernandes 7.9
  8. 12M. Diouf 7.2
  9. 20J. Bowen 6.6
  10. 7C. Summerville 7.2
  11. 11T. Castellanos ▼ 67' 6.7

Dự bị 9

  1. 23A. Areola
  2. 2K. Walker-Peters
  3. 27S. Magassa
  4. 9C. Wilson ▲ 85' 6.7
  5. 3M. Kilman
  6. 32F. Potts
  7. 19Pablo ▲ 67' 6.7
  8. 30O. Scarles
  9. 55M. Kante
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.5
  2. 4B. White ▼ 28' 6.7
  3. 2W. Saliba 7.7
  4. 6Gabriel 7.2
  5. 33R. Calafiori ▼ 46' 6.3
  6. 41D. Rice 7.3
  7. 49M. Lewis-Skelly 6.9
  8. 7B. Saka ▼ 80' 6.2
  9. 10E. Eze ▼ 67' 7.0
  10. 19L. Trossard 7.9
  11. 14V. Gyökeres 6.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 8M. Odegaard ▲ 67' 6.9
  3. 29K. Havertz ▲ 67' 6.3
  4. 20N. Madueke ▲ 80' 6.3
  5. 11G. Martinelli
  6. 5P. Hincapie
  7. 36M. Zubimendi ▲ 28' 6.3
  8. 3C. Mosquera ▲ 46' 6.7
  9. 56M. Dowman

Thống kê

034
340
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm15
3Trúng đích4
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
4Phạt góc3
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
0.79Bàn thắng ngăn chặn0.79
283Chuyền bóng500
187Chuyền chính xác416
66%Chính xác chuyền83%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu69
59Ghi được131
75Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.9
8Giữ sạch lưới34
28Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu