Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 4, hòa 0, West Ham United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- LWDWW West Ham United
- 13' 0-1 T. Souček · J. Bowen
- 33' ▲ S. Benrahma ▼ Lucas Paquetá
- HT0-1
- 55' 0-2 K. Mavropanos · J. Ward-Prowse
- 64' ▲ R. Nelson ▼ O. Zinchenko
- 64' ▲ E. Nketiah ▼ Gabriel Martinelli
- 72' Reiss Nelson
- 79' ▲ E. Smith Rowe ▼ L. Trossard
- 90'+1 Gabriel Jesus
- FT0-2
Đội hình
- 22David Raya 7.0
- 4B. White 7.3
- 2W. Saliba 7.0
- 6Gabriel Magalhães 7.7
- 35O. Zinchenko ▼ 64' 6.9
- 8M. Ødegaard 8.0
- 41D. Rice 7.2
- 19L. Trossard ▼ 79' 7.0
- 7B. Saka 7.3
- 9Gabriel Jesus 7.2
- 11Gabriel Martinelli ▼ 64' 7.3
Dự bị 9
- 24R. Nelson ▲ 64' 6.5
- 14E. Nketiah ▲ 64' 6.7
- 10E. Smith Rowe ▲ 79' 6.9
- 25Mohamed Elneny
- 1A. Ramsdale
- 63E. Nwaneri
- 17Cédric Soares
- 20Jorginho
- 15J. Kiwior
- 23A. Areola 8.9
- 5V. Coufal 7.0
- 15K. Mavropanos ⚽ 7.9
- 21A. Ogbonna 7.7
- 33Emerson 8.0
- 19E. Álvarez 7.5
- 28T. Souček ⚽ 7.3
- 14M. Kudus 6.5
- 7J. Ward-Prowse ⇢ 7.5
- 10Lucas Paquetá ▼ 33' 6.3
- 20J. Bowen ⇢ 6.6
Dự bị 9
- 22S. Benrahma ▲ 33' 6.2
- 8Pablo Fornals
- 18D. Ings
- 17M. Cornet
- 45D. Mubama
- 1Ł. Fabiański
- 3A. Cresswell
- 2B. Johnson
- 24T. Kehrer
Thống kê
02⚑10
⚑300
74%Kiểm soát bóng26%
30Dứt điểm6
8Trúng đích3
12Chệch đích1
18Sút trong vòng cấm4
12Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn2
10Phạt góc3
0Việt vị1
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
1Cứu thua8
749Chuyền bóng265
679Chuyền chính xác184
91%Chính xác chuyền69%
2.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu59
125Ghi được98
50Thủng lưới104
2.19Bàn thắng mỗi trận1.66
24Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn38
62Hiệp hai58