Fulham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Fulham F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 18' João Palhinha
  2. 23' 0-1 Pablo Sarabia · R. Jiménez
  3. HT0-1
  4. 46' M. Solomon B. De Cordova-Reid
  5. 46' S. Lukić H. Reed
  6. 60' Adama Traoré Matheus Cunha
  7. 64' M. Solomon · A. Robinson 1-1
  8. 73' Andreas Pereira
  9. 76' Daniel Podence Matheus Nunes
  10. 76' João Moutinho Pablo Sarabia
  11. 83' H. Wilson Willian
  12. 84' Diego Costa R. Jiménez
  13. FT1-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.3
  2. 2K. Tete 6.9
  3. 31I. Diop 6.9
  4. 13T. Ream 6.9
  5. 33A. Robinson 6.9
  6. 6H. Reed ▼ 46' 6.9
  7. 26João Palhinha 6.9
  8. 14B. De Cordova-Reid ▼ 46' 7.3
  9. 18Andreas Pereira 6.2
  10. 20Willian ▼ 83' 6.3
  11. 30Carlos Vinícius 5.9

Dự bị 9

  1. 11M. Solomon ▲ 46' 7.2
  2. 28S. Lukić ▲ 46' 7.2
  3. 8H. Wilson ▲ 83' 6.3
  4. 21D. James
  5. 5S. Duffy
  6. 1M. Rodák
  7. 12Cédric Soares
  8. 4T. Adarabioyo
  9. 3L. Kurzawa
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 7.0
  2. 22Nélson Semedo 6.9
  3. 15C. Dawson 6.6
  4. 23M. Kilman 6.9
  5. 64Hugo Bueno 6.7
  6. 21Pablo Sarabia ▼ 76' 7.6
  7. 8Rúben Neves 7.2
  8. 5M. Lemina 6.9
  9. 27Matheus Nunes ▼ 76' 6.3
  10. 9R. Jiménez ▼ 84' 6.9
  11. 12Matheus Cunha ▼ 60' 6.9

Dự bị 9

  1. 37Adama Traoré ▲ 60' 6.9
  2. 10Daniel Podence ▲ 76' 6.2
  3. 28João Moutinho ▲ 76' 6.3
  4. 29Diego Costa ▲ 84' 6.3
  5. 19Jonny Castro
  6. 25D. Bentley
  7. 35João Gomes
  8. 3R. Aït Nouri
  9. 4N. Collins

Thống kê

023
300
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm8
5Trúng đích2
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng0
1Cứu thua4
448Chuyền bóng442
364Chuyền chính xác337
81%Chính xác chuyền76%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu57
72Ghi được70
69Thủng lưới75
1.47Bàn thắng mỗi trận1.23
12Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu