Fulham F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Fulham F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 31
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
J. Moss
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 32' João Moutinho Pedro Neto
  2. 45' Willian José
  3. HT0-0
  4. 63' A. Zambo Anguissa R. Loftus-Cheek
  5. 74' J. Maja H. Reed
  6. 74' M. Gibbs-White Daniel Podence
  7. 78' Fábio Silva Willian José
  8. 84' Ivan Cavaleiro O. Aina
  9. 90'+2 0-1 Adama Traoré · Fábio Silva
  10. FT0-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Parker
  1. 1A. Areola 6.0
  2. 30T. Kongolo 7.0
  3. 2K. Tete 7.2
  4. 5J. Andersen 7.2
  5. 34O. Aina ▼ 84' 6.9
  6. 33A. Robinson 6.6
  7. 18M. Lemina 7.2
  8. 14B. De Cordova-Reid 6.2
  9. 15R. Loftus-Cheek ▼ 63' 6.3
  10. 21H. Reed ▼ 74' 7.3
  11. 9A. Mitrović 6.9

Dự bị 9

  1. 29A. Zambo Anguissa ▲ 63' 7.0
  2. 27J. Maja ▲ 74' 6.9
  3. 17Ivan Cavaleiro ▲ 84' 6.7
  4. 3M. Hector
  5. 16T. Adarabioyo
  6. 31Fabri
  7. 13T. Ream
  8. 25J. Onomah
  9. 23J. Bryan
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 11Rui Patrício 7.5
  2. 16C. Coady 7.3
  3. 22Nélson Semedo 8.5
  4. 3R. Aït Nouri 7.2
  5. 27R. Saïss 7.0
  6. 32L. Dendoncker 7.5
  7. 8Rúben Neves 6.9
  8. 10Daniel Podence ▼ 74' 6.2
  9. 12Willian José ▼ 78' 6.6
  10. 37Adama Traoré 6.7
  11. 7Pedro Neto ▼ 32' 6.3

Dự bị 9

  1. 28João Moutinho ▲ 32' 7.5
  2. 18M. Gibbs-White ▲ 74' 6.7
  3. 17Fábio Silva ▲ 78' 6.9
  4. 20Vitinha
  5. 21J. Ruddy
  6. 2K. Hoever
  7. 49M. Kilman
  8. 42L. Richards
  9. 54O. Otasowie

Thống kê

003
400
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm7
3Trúng đích3
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
3Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Cứu thua3
439Chuyền bóng452
369Chuyền chính xác376
84%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

43Trận đấu42
32Ghi được38
59Thủng lưới55
0.74Bàn thắng mỗi trận0.9
12Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu