Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2, hòa 1, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. 11' T. Doyle J. Bellegarde
  2. 45' Nélson Semedo
  3. 45'+1 Toti Gomes Pedro Neto
  4. HT0-0
  5. 51' Harrison Reed
  6. 52' R. Aït-Nouri · Toti Gomes 1-0
  7. 57' Santiago Bueno
  8. 61' Willian Andreas Pereira
  9. 61' T. Cairney H. Reed
  10. 67' T. Cairneyphản lưới 2-0
  11. 69' João Palhinha S. Lukić
  12. 70' Adama Traoré H. Wilson
  13. 72' João Palhinha
  14. 77' M. Doherty N. Fraser
  15. 79' A. Broja T. Castagne
  16. 90'+8 2-1 A. Iwobi · A. Broja
  17. FT2-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá
  2. 22Nélson Semedo
  3. 4S. Bueno
  4. 23M. Kilman
  5. 3R. Aït-Nouri
  6. 8João Gomes
  7. 5M. Lemina
  8. 7Pedro Neto▼ 45'
  9. 21Pablo Sarabia
  10. 27J. Bellegarde▼ 11'
  11. 63N. Fraser▼ 77'

Dự bị 9

  1. 20T. Doyle▲ 11'
  2. 24Toti Gomes▲ 45'
  3. 2M. Doherty▲ 77'
  4. 25D. Bentley
  5. 17Hugo Bueno
  6. 62T. Chirewa
  7. 6B. Traoré
  8. 14N. Lemina
  9. 84L. Chiwome
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno
  2. 21T. Castagne▼ 79'
  3. 4T. Adarabioyo
  4. 3C. Bassey
  5. 33A. Robinson
  6. 6H. Reed▼ 61'
  7. 28S. Lukić▼ 69'
  8. 8H. Wilson▼ 70'
  9. 18Andreas Pereira▼ 61'
  10. 22A. Iwobi
  11. 19Rodrigo Muniz

Dự bị 9

  1. 20Willian▲ 61'
  2. 10T. Cairney▲ 61'
  3. 26João Palhinha▲ 69'
  4. 11Adama Traoré▲ 70'
  5. 9A. Broja▲ 79'
  6. 2K. Tete
  7. 1M. Rodák
  8. 13T. Ream
  9. 14B. De Cordova-Reid

Thống kê

023
420
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm23
3Trúng đích7
5Chệch đích9
0Bị chặn7
3Phạt góc4
3Việt vị0
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
451Chuyền bóng495
85%Chính xác chuyền84%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu50
73Ghi được70
77Thủng lưới77
1.46Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu