Wolverhampton Wanderers F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4, hòa 3, Fulham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Trọng tài
- J. Brooks
- Phong độ
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- WLWLL Fulham F.C.
- 17' Daniel Podence
- 36' Rúben Neves
- 44' João Palhinha
- HT0-0
- 50' Harrison Reed
- 58' ▲ Gonçalo Guedes ▼ Hwang Hee-Chan
- 78' ▲ Nélson Semedo ▼ Jonny Castro
- 78' ▲ Adama Traoré ▼ Pedro Neto
- 83' ▲ J. Stansfield ▼ N. Kebano
- 86' ▲ T. Cairney ▼ Andreas Pereira
- 90'+5 Morgan Gibbs-White
- 90'+5 Aleksandar Mitrović
- 90'+2 ▲ T. Francois ▼ K. Tete
- 90'+3 ▲ K. Mbabu ▼ B. De Cordova-Reid
- FT0-0
Đội hình
- 1José Sá 7.9
- 19Jonny Castro ▼ 78' 7.2
- 4N. Collins 7.2
- 23M. Kilman 7.2
- 3R. Aït Nouri 7.2
- 8Rúben Neves 7.2
- 32L. Dendoncker 6.9
- 18M. Gibbs-White 6.2
- 10Daniel Podence 5.9
- 7Pedro Neto ▼ 78' 6.9
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 58' 6.9
Dự bị 9
- 17Gonçalo Guedes ▲ 58' 6.7
- 22Nélson Semedo ▲ 78' 6.7
- 37Adama Traoré ▲ 78' 6.5
- 77C. Campbell
- 24Toti
- 25C. Ronan
- 15W. Boly
- 13M. Šarkić
- 39L. Cundle
- 1M. Rodák 7.0
- 2K. Tete ▼ 90' 6.5
- 4T. Adarabioyo 6.9
- 13T. Ream 7.7
- 33A. Robinson 7.5
- 6H. Reed 6.6
- 26João Palhinha 6.6
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 90' 6.9
- 18Andreas Pereira ▼ 86' 6.5
- 7N. Kebano ▼ 83' 7.2
- 9A. Mitrović 6.9
Dự bị 9
- 65J. Stansfield ▲ 83' 6.5
- 10T. Cairney ▲ 86' 6.9
- 35T. Francois ▲ 90' 6.3
- 27K. Mbabu ▲ 90'
- 12N. Chalobah
- 17B. Leno
- 19Rodrigo Muniz
- 31I. Diop
- 5S. Duffy
Thống kê
03⚑5
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm9
1Trúng đích3
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị0
7Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
496Chuyền bóng328
392Chuyền chính xác235
79%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu49
70Ghi được72
75Thủng lưới69
1.23Bàn thắng mỗi trận1.47
18Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn29
23Hiệp hai42