Fulham F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Fulham F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 7' A. Iwobi · A. Robinson 1-0
  2. 19' Tim Ream
  3. 19' M. Doherty R. Aït-Nouri
  4. 22' 1-1 Matheus Cunha · J. Bellegarde
  5. 33' João Gomes
  6. HT1-1
  7. 59' Willian11m 2-1
  8. 62' S. Kalajdžić J. Bellegarde
  9. 75' 2-2 Hwang Hee-Chan11m
  10. 76' H. Wilson Andreas Pereira
  11. 76' Carlos Vinícius R. Jiménez
  12. 83' T. Doyle Matheus Cunha
  13. 84' Mario Lemina
  14. 88' Carlos Vinícius
  15. 90'+2 Harry Wilson
  16. 90'+5 T. Adarabioyo Willian
  17. 90'+5 S. Lukić T. Cairney
  18. 90'+4 Willian11m 3-2
  19. FT3-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.5
  2. 21T. Castagne 7.2
  3. 3C. Bassey 6.7
  4. 13T. Ream 6.3
  5. 33A. Robinson 7.2
  6. 6H. Reed 6.9
  7. 10T. Cairney ▼ 90' 7.6
  8. 22A. Iwobi 8.0
  9. 18Andreas Pereira ▼ 76' 6.6
  10. 20Willian ⚽2 ▼ 90' 8.7
  11. 7R. Jiménez ▼ 76' 6.6

Dự bị 9

  1. 8H. Wilson ▲ 76' 7.2
  2. 30Carlos Vinícius ▲ 76' 6.5
  3. 4T. Adarabioyo ▲ 90'
  4. 28S. Lukić ▲ 90'
  5. 14B. De Cordova-Reid
  6. 2K. Tete
  7. 12F. Ballo-Touré
  8. 1M. Rodák
  9. 38L. Harris
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 6.9
  2. 4S. Bueno 6.7
  3. 23M. Kilman 6.5
  4. 24Toti Gomes 6.3
  5. 22Nélson Semedo 5.9
  6. 27J. Bellegarde ▼ 62' 7.3
  7. 5M. Lemina 6.7
  8. 8João Gomes 6.7
  9. 3R. Aït-Nouri ▼ 19' 6.3
  10. 11Hwang Hee-Chan 7.7
  11. 12Matheus Cunha ▼ 83' 7.3

Dự bị 9

  1. 2M. Doherty ▲ 19' 6.7
  2. 18S. Kalajdžić ▲ 62' 6.7
  3. 20T. Doyle ▲ 83' 6.5
  4. 6B. Traoré
  5. 21Pablo Sarabia
  6. 17Hugo Bueno
  7. 9Fábio Silva
  8. 19Jonny
  9. 25D. Bentley

Thống kê

026
220
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm10
6Trúng đích6
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
6Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
639Chuyền bóng432
539Chuyền chính xác325
84%Chính xác chuyền75%
2.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu50
70Ghi được73
77Thủng lưới77
1.4Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu