Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4, hòa 3, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
D. England
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WLWLL Fulham F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' Pedro Neto 1-0
  3. 67' A. Lookman Ivan Cavaleiro
  4. 67' A. Kamara J. Bryan
  5. 71' João Moutinho Daniel Podence
  6. 78' K. Hoever Nélson Semedo
  7. 79' Maxime Le Marchand
  8. 81' N. Kebano B. De Cordova-Reid
  9. 82' Adama Traoré Pedro Neto
  10. 90' Rúben Neves
  11. FT1-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 11Rui Patrício 7.2
  2. 15W. Boly 7.2
  3. 16C. Coady 7.2
  4. 22Nélson Semedo ▼ 78' 6.6
  5. 49M. Kilman 7.2
  6. 27R. Saïss 7.0
  7. 32L. Dendoncker 7.2
  8. 8Rúben Neves 6.6
  9. 10Daniel Podence ▼ 71' 6.6
  10. 9R. Jiménez 6.5
  11. 7Pedro Neto ▼ 82' 7.3

Dự bị 7

  1. 28João Moutinho ▲ 71' 6.3
  2. 2K. Hoever ▲ 78' 6.6
  3. 37Adama Traoré ▲ 82' 6.7
  4. 17Fábio Silva
  5. 21J. Ruddy
  6. 20Vitinha
  7. 59O. Buur
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Parker
  1. 1A. Areola 7.0
  2. 20M. Le Marchand 6.9
  3. 13T. Ream 6.9
  4. 23J. Bryan ▼ 67' 7.3
  5. 34O. Aina 6.5
  6. 33A. Robinson 7.3
  7. 10T. Cairney 7.3
  8. 14B. De Cordova-Reid ▼ 81' 6.9
  9. 29A. Zambo Anguissa 6.9
  10. 17Ivan Cavaleiro ▼ 67' 6.3
  11. 9A. Mitrović 7.2

Dự bị 7

  1. 19A. Lookman ▲ 67' 7.2
  2. 47A. Kamara ▲ 67' 6.3
  3. 7N. Kebano ▲ 81' 6.6
  4. 3M. Hector
  5. 4D. Odoi
  6. 12M. Rodák
  7. 8S. Johansen

Thống kê

016
210
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm10
5Trúng đích2
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
6Phạt góc2
15Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
478Chuyền bóng524
406Chuyền chính xác460
85%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu43
38Ghi được32
55Thủng lưới59
0.9Bàn thắng mỗi trận0.74
12Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu