Wolverhampton Wanderers F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2, hòa 1, Fulham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Phong độ
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- WLWLL Fulham F.C.
- 25' M. Mane · Hwang Hee-Chan 1-0
- 45'+1 Timothy Castagne
- 45' 1-1 A. Robinson11m
- HT1-1
- 46' ▲ Kevin ▼ S. Berge
- 67' ▲ R. Jimenez ▼ Rodrigo Muniz
- 67' ▲ J. King ▼ A. Iwobi
- 72' ▲ T. Arokodare ▼ A. Armstrong
- 79' ▲ J. Bellegarde ▼ Hwang Hee-Chan
- 79' ▲ H. Wilson ▼ E. Smith Rowe
- 79' ▲ S. Chukwueze ▼ O. Bobb
- 85' ▲ H. Bueno ▼ D. M. Wolfe
- 85' ▲ Pedro Lima ▼ R. Gomes
- 90'+4 André
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Sa
- 15Y. Mosquera
- 4S. Bueno
- 37L. Krejci
- 6D. M. Wolfe▼ 85'
- 8Joao Gomes
- 7Andre
- 21R. Gomes▼ 85'
- 36M. Mane
- 11Hwang Hee-Chan▼ 79'
- 9A. Armstrong▼ 72'
Dự bị 9
- 25D. Bentley
- 27J. Bellegarde▲ 79'
- 14T. Arokodare▲ 72'
- 47A. Gomes
- 24Toti
- 3H. Bueno▲ 85'
- 38J. Tchatchoua
- 74T. Edozie
- 17Pedro Lima▲ 85'
- 1B. Leno
- 21T. Castagne
- 31I. Diop
- 3C. Bassey
- 33A. Robinson
- 20S. Lukic
- 16S. Berge▼ 46'
- 14O. Bobb▼ 79'
- 32E. Smith Rowe▼ 79'
- 17A. Iwobi▼ 67'
- 9Rodrigo Muniz▼ 67'
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney
- 7R. Jimenez▲ 67'
- 2K. Tete
- 8H. Wilson▲ 79'
- 19S. Chukwueze▲ 79'
- 15J. Cuenca
- 22Kevin▲ 46'
- 24J. King▲ 67'
Thống kê
01⚑3
⚑600
31%Kiểm soát bóng69%
11Dứt điểm13
3Trúng đích5
8Chệch đích5
0Bị chặn3
3Phạt góc6
1Việt vị2
20Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
261Chuyền bóng592
69%Chính xác chuyền86%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu47
45Ghi được61
82Thủng lưới58
0.96Bàn thắng mỗi trận1.3
6Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai37