Fulham F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Fulham F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 9' R. Sessegnon · R. Jimenez 1-0
  2. 36' Emmanuel Agbadou
  3. 40' Toti Gomes
  4. HT1-0
  5. 46' Joao Gomes J. Arias
  6. 46' Y. Mosquera Toti
  7. 46' J. Tchatchoua K. Hoever
  8. 62' H. Wilson 2-0
  9. 64' T. Arokodare J. Bellegarde
  10. 72' T. Cairney J. King
  11. 72' E. Smith Rowe Kevin
  12. 72' Rodrigo Muniz R. Jimenez
  13. 74' Yerson Mosquera
  14. 75' Y. Mosqueraphản lưới · R. Sessegnon 3-0
  15. 76' Andre J. S. Larsen
  16. 77' S. Chukwueze H. Wilson
  17. 84' Santiago Bueno
  18. 89' A. Traore A. Iwobi
  19. 90'+3 Sander Berge
  20. FT3-0

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno
  2. 2K. Tete
  3. 5J. Andersen
  4. 3C. Bassey
  5. 30R. Sessegnon
  6. 17A. Iwobi▼ 89'
  7. 16S. Berge
  8. 8H. Wilson▼ 77'
  9. 24J. King▼ 72'
  10. 22Kevin▼ 72'
  11. 7R. Jimenez▼ 72'

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney▲ 72'
  3. 20S. Lukic
  4. 11A. Traore▲ 89'
  5. 19S. Chukwueze▲ 77'
  6. 32E. Smith Rowe▲ 72'
  7. 15J. Cuenca
  8. 21T. Castagne
  9. 9Rodrigo Muniz▲ 72'
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Rob Edwards
  1. 31S. Johnstone
  2. 26K. Hoever▼ 46'
  3. 4S. Bueno
  4. 12E. Agbadou
  5. 24Toti▼ 46'
  6. 3H. Bueno
  7. 27J. Bellegarde▼ 64'
  8. 37L. Krejci
  9. 5M. Munetsi
  10. 9J. S. Larsen▼ 76'
  11. 10J. Arias▼ 46'

Dự bị 9

  1. 1J. Sa
  2. 11Hwang Hee-Chan
  3. 6D. M. Wolfe
  4. 14T. Arokodare▲ 64'
  5. 8Joao Gomes▲ 46'
  6. 15Y. Mosquera▲ 46'
  7. 7Andre▲ 76'
  8. 38J. Tchatchoua▲ 46'
  9. 28F. Lopez

Thống kê

0110
131
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm5
6Trúng đích2
5Chệch đích2
8Bị chặn1
10Phạt góc1
3Việt vị0
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
549Chuyền bóng316
87%Chính xác chuyền77%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu47
61Ghi được45
58Thủng lưới82
1.3Bàn thắng mỗi trận0.96
12Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu