Leeds United A.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Brentford F.C.

Leeds United A.F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 0-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 2, hòa 6, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. HT0-0
  2. 60' V. Janelt J. Dasilva
  3. 64' Rodrigo
  4. 70' L. Sinisterra B. Aaronson
  5. 71' Ivan Toney
  6. 74' Y. Wissa B. Mbeumo
  7. 79' P. Bamford Rodrigo
  8. 83' Robin Koch
  9. 87' S. Greenwood Marc Roca
  10. 88' Yoane Wissa
  11. FT0-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 7.2
  2. 2L. Ayling 7.3
  3. 5R. Koch 7.7
  4. 39M. Wöber 6.9
  5. 21P. Struijk 6.9
  6. 12T. Adams 7.0
  7. 8Marc Roca ▼ 87' 6.9
  8. 7B. Aaronson ▼ 70' 6.6
  9. 29W. Gnonto 6.6
  10. 11J. Harrison 6.2
  11. 19Rodrigo ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 23L. Sinisterra ▲ 70' 6.5
  2. 9P. Bamford ▲ 79' 6.3
  3. 42S. Greenwood ▲ 87'
  4. 24G. Rutter
  5. 22Joel Robles
  6. 30J. Gelhardt
  7. 3Junior Firpo
  8. 14Diego Llorente
  9. 25R. Kristensen
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 8.2
  2. 20K. Ajer 6.9
  3. 5E. Pinnock 7.3
  4. 16B. Mee 7.0
  5. 30M. Rasmussen 7.3
  6. 10J. Dasilva ▼ 60' 6.3
  7. 6C. Nørgaard 7.2
  8. 8M. Jensen 6.9
  9. 3R. Henry 7.2
  10. 17I. Toney 6.7
  11. 19B. Mbeumo ▼ 74' 6.5

Dự bị 9

  1. 27V. Janelt ▲ 60' 6.3
  2. 11Y. Wissa ▲ 74' 6.6
  3. 13M. Jørgensen
  4. 2A. Hickey
  5. 14S. Ghoddos
  6. 9K. Schade
  7. 24M. Damsgaard
  8. 23K. Lewis-Potter
  9. 22T. Strakosha

Thống kê

022
320
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm6
5Trúng đích0
1Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
2Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
0Cứu thua5
501Chuyền bóng346
369Chuyền chính xác223
74%Chính xác chuyền64%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

53Trận đấu51
84Ghi được73
98Thủng lưới65
1.58Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu