Leeds United A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Leeds United A.F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 0, hòa 3, Brentford F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 30' Jaidon Anthony
  2. 34' N. Elvedi J. Rodon
  3. 41' 0-1 K. Schade · K. Lewis-Potter
  4. HT0-1
  5. 46' H. Wilson B. Aaronson
  6. 46' A. Tanaka J. Bijol
  7. 61' D. Ouattara J. Anthony
  8. 68' D. James J. Bogle
  9. 69' L. Nmecha N. Okafor
  10. 69' Y. Yarmolyuk M. Damsgaard
  11. 74' Kristoffer Ajer
  12. 76' Vitaly Janelt
  13. 79' D. Calvert-Lewin · L. Nmecha 1-1
  14. 88' R. Henry K. Lewis-Potter
  15. 88' A. Hickey K. Schade
  16. 88' C. Wilson M. Kayode
  17. 90'+3 Nathan Collins
  18. FT1-1

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Farke
  1. 1J. Trafford 6.9
  2. 6J. Rodon ▼ 34' 6.6
  3. 15J. Bijol ▼ 46' 6.5
  4. 5T. Muharemovic 7.5
  5. 2J. Bogle ▼ 68' 7.0
  6. 4E. Ampadu 7.3
  7. 18A. Stach 6.9
  8. 24J. Justin 7.0
  9. 11B. Aaronson ▼ 46' 6.3
  10. 19N. Okafor ▼ 69' 6.9
  11. 9D. Calvert-Lewin 7.3

Dự bị 9

  1. 21A. Cairns
  2. 30N. Elvedi ▲ 34' 6.3
  3. 3G. Gudmundsson
  4. 7D. James ▲ 68' 6.7
  5. 10H. Wilson ▲ 46' 7.2
  6. 8S. Longstaff
  7. 22A. Tanaka ▲ 46' 6.9
  8. 14L. Nmecha ▲ 69' 6.7
  9. 29W. Gnonto
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.9
  2. 33M. Kayode ▼ 88' 6.9
  3. 20K. Ajer 6.9
  4. 22N. Collins 6.3
  5. 23K. Lewis-Potter ▼ 88' 6.6
  6. 18M. Sangare 6.7
  7. 27V. Janelt 6.9
  8. 19J. Anthony ▼ 61' 6.5
  9. 24M. Damsgaard ▼ 69' 7.3
  10. 7K. Schade ▼ 88' 7.3
  11. 9I. Thiago 6.2

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 3R. Henry ▲ 88'
  3. 2A. Hickey ▲ 88'
  4. 25M. Diouf
  5. 14F. Carvalho
  6. 6Y. Yarmolyuk ▲ 69' 6.2
  7. 44J. Schuster
  8. 13C. Wilson ▲ 88'
  9. 11D. Ouattara ▲ 61' 7.5

Thống kê

005
640
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm22
2Trúng đích5
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm17
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn11
5Phạt góc6
2Việt vị0
5Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
4Cứu thua1
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
369Chuyền bóng425
282Chuyền chính xác333
76%Chính xác chuyền78%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

7Trận đấu6
12Ghi được22
3Thủng lưới5
1.71Bàn thắng mỗi trận3.67
4Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu