Brentford F.C.
5 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Leeds United A.F.C.

Brentford F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 5-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 6, Leeds United A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 26' Ivan Toney
  2. 28' Luis Sinisterra
  3. 30' I. Toney11m 1-0
  4. 43' I. Toney 2-0
  5. 45'+1 2-1 L. Sinisterra
  6. HT2-1
  7. 46' P. Bamford J. Harrison
  8. 58' I. Toney 3-1
  9. 59' J. Dasilva K. Lewis-Potter
  10. 59' F. Onyeka S. Baptiste
  11. 59' M. Klich J. Gelhardt
  12. 59' C. Summerville L. Sinisterra
  13. 67' M. Jørgensen V. Janelt
  14. 70' L. Ayling C. Drameh
  15. 79' 3-2 Marc Roca · L. Ayling
  16. 80' B. Mbeumo 4-2
  17. 81' Bryan Mbeumo
  18. 83' Y. Wissa B. Mbeumo
  19. 83' M. Damsgaard M. Jensen
  20. 86' S. Greenwood Marc Roca
  21. 90'+7 Aaron Hickey
  22. 90'+5 Mikkel Damsgaard
  23. 90'+7 Mateusz Klich
  24. 90'+1 Y. Wissa 5-2
  25. FT5-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 6.9
  2. 2A. Hickey 6.2
  3. 18P. Jansson 6.6
  4. 16B. Mee 7.0
  5. 3R. Henry 6.5
  6. 26S. Baptiste ▼ 59' 6.7
  7. 27V. Janelt ▼ 67' 7.5
  8. 8M. Jensen ▼ 83' 6.3
  9. 19B. Mbeumo ▼ 83' 7.7
  10. 17I. Toney ⚽3 9.2
  11. 23K. Lewis-Potter ▼ 59' 6.2

Dự bị 9

  1. 10J. Dasilva ▲ 59' 6.6
  2. 15F. Onyeka ▲ 59' 6.2
  3. 13M. Jørgensen ▲ 67' 6.2
  4. 11Y. Wissa ▲ 83' 7.3
  5. 24M. Damsgaard ▲ 83' 6.5
  6. 30M. Rasmussen
  7. 14S. Ghoddos
  8. 20K. Ajer
  9. 22T. Strakosha
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 5.3
  2. 37C. Drameh ▼ 70' 6.5
  3. 5R. Koch 5.7
  4. 14Diego Llorente 5.2
  5. 21P. Struijk 5.9
  6. 12T. Adams 7.2
  7. 8Marc Roca ▼ 86' 7.2
  8. 23L. Sinisterra ▼ 59' 7.0
  9. 7B. Aaronson 6.3
  10. 11J. Harrison ▼ 46' 6.3
  11. 30J. Gelhardt ▼ 59' 6.2

Dự bị 9

  1. 9P. Bamford ▲ 46' 6.3
  2. 43M. Klich ▲ 59' 6.6
  3. 10C. Summerville ▲ 59' 6.7
  4. 2L. Ayling ▲ 70' 7.2
  5. 42S. Greenwood ▲ 86' 6.7
  6. 33L. Hjelde
  7. 4A. Forshaw
  8. 6L. Cooper
  9. 13K. Klaesson

Thống kê

022
620
31%Kiểm soát bóng69%
14Dứt điểm17
8Trúng đích6
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
2Phạt góc6
1Việt vị1
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
218Chuyền bóng488
141Chuyền chính xác402
65%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu53
73Ghi được84
65Thủng lưới98
1.43Bàn thắng mỗi trận1.58
16Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn36
34Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu