Brentford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leeds United A.F.C.

Brentford F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Leeds United A.F.C. tại Championship, 11 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 6, Leeds United A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Sân vận động
Griffin Park, Brentford, Middlesex
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 25' S. Benrahma 1-0
  2. 38' 1-1 L. Cooper · B. White
  3. HT1-1
  4. 63' E. Marcondes J. Dasilva
  5. 76' J. Augustin P. Bamford
  6. 89' T. Fosu M. Jensen
  7. 89' S. Baptiste B. Mbeumo
  8. FT1-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.2
  2. 22H. Dalsgaard 6.6
  3. 23J. Jeanvier 6.6
  4. 3R. Henry 7.1
  5. 5E. Pinnock 7.3
  6. 6C. Nørgaard 6.6
  7. 8M. Jensen ▼ 89' 6.1
  8. 10S. Benrahma 7.2
  9. 11O. Watkins 6.9
  10. 14J. Dasilva ▼ 63' 6.2
  11. 19B. Mbeumo ▼ 89' 6.6

Dự bị 7

  1. 17E. Marcondes ▲ 63' 6.8
  2. 24T. Fosu ▲ 89'
  3. 26S. Baptiste ▲ 89'
  4. 32L. Racic
  5. 28L. Daniels
  6. 35M. Rasmussen
  7. 16J. Valencia
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 13Kiko Casilla 5.9
  2. 6L. Cooper 7.5
  3. 2L. Ayling 7.9
  4. 5B. White 7.0
  5. 19Pablo Hernández 6.9
  6. 43M. Klich 6.9
  7. 15S. Dallas 6.5
  8. 23K. Phillips 7.5
  9. 22J. Harrison 6.9
  10. 17Hélder Costa 6.0
  11. 9P. Bamford ▼ 76' 6.6

Dự bị 7

  1. 29J. Augustin ▲ 76' 6.4
  2. 46J. Shackleton
  3. 28G. Berardi
  4. 10E. Alioski
  5. 1I. Meslier
  6. 3B. Douglas
  7. 48J. Stevens

Thống kê

003
1000
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm13
2Trúng đích6
1Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
3Phạt góc10
0Việt vị3
8Phạm lỗi8
5Cứu thua1
262Chuyền bóng517
152Chuyền chính xác417
58%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

52Trận đấu49
86Ghi được82
44Thủng lưới38
1.65Bàn thắng mỗi trận1.67
17Giữ sạch lưới23
25Trên 2.5 bàn18
43Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu