Leeds United A.F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 2, hòa 6, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- D. Coote
- Phong độ
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- WWWDD Brentford F.C.
- 15' ▲ J. Harrison ▼ L. Cooper
- 27' T. Roberts · Raphinha 1-0
- 29' Tyler Roberts
- 45'+2 Charlie Goode
- HT1-0
- 54' 1-1 S. Baptiste
- 55' Sergi Canós
- 55' ▲ M. Klich ▼ K. Phillips
- 61' 1-2 Sergi Canós · B. Mbeumo
- 68' ▲ P. Bamford ▼ Junior Firpo
- 69' ▲ F. Onyeka ▼ S. Baptiste
- 72' ▲ Y. Wissa ▼ Sergi Canós
- 75' Jack Harrison
- 79' Mateusz Klich
- 80' Rico Henry
- 85' Raphinha
- 90'+5 Patrick Bamford
- 90' ▲ M. Jensen ▼ V. Janelt
- 90'+5 P. Bamford · L. Ayling 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1I. Meslier 6.3
- 6L. Cooper ▼ 15' 6.9
- 2L. Ayling ⇢ 7.2
- 15S. Dallas 7.3
- 14Diego Llorente 6.7
- 3Junior Firpo ▼ 68' 7.0
- 4A. Forshaw 6.9
- 23K. Phillips ▼ 55' 6.7
- 20D. James 6.9
- 11T. Roberts ⚽ 7.9
- 10Raphinha ⇢ 8.0
Dự bị 9
- 22J. Harrison ▲ 15' 6.2
- 43M. Klich ▲ 55' 6.2
- 9P. Bamford ⚽ ▲ 68' 7.2
- 19Rodrigo
- 38C. Summerville
- 46J. Shackleton
- 35C. Cresswell
- 47J. Jenkins
- 13K. Klaesson
- 40Álvaro Fernández 6.9
- 18P. Jansson 6.9
- 3R. Henry 6.2
- 4C. Goode 6.6
- 30M. Rasmussen 7.3
- 5E. Pinnock 6.5
- 6C. Nørgaard 6.9
- 7Sergi Canós ⚽ ▼ 72' 7.2
- 27V. Janelt ▼ 90' 6.9
- 26S. Baptiste ⚽ ▼ 69' 7.2
- 19B. Mbeumo ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 15F. Onyeka ▲ 69' 6.3
- 11Y. Wissa ▲ 72' 6.9
- 8M. Jensen ▲ 90'
- 2D. Thompson
- 14S. Ghoddos
- 36F. Stevens
- 41M. Cox
- 43N. Young-Coombes
- 9M. Forss
Thống kê
05⚑5
⚑130
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm9
6Trúng đích3
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
5Phạt góc1
7Việt vị0
11Phạm lỗi9
5Thẻ vàng3
1Cứu thua4
510Chuyền bóng308
407Chuyền chính xác210
80%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu52
54Ghi được81
93Thủng lưới73
1.15Bàn thắng mỗi trận1.56
7Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn32
29Hiệp hai43