Brentford F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 6, Leeds United A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- 20' Joe Gelhardt
- HT0-0
- 55' David Raya
- 56' 0-1 Raphinha11m
- 58' ▲ J. Dasilva ▼ M. Jensen
- 63' ▲ Sergi Canós ▼ R. Henry
- 70' ▲ S. Baptiste ▼ M. Sørensen
- 71' ▲ P. Struijk ▼ J. Gelhardt
- 78' Ivan Toney
- 78' Sergi Canós · Y. Wissa 1-1
- 79' Sergi Canós
- 80' Sergi Canós
- 80' Sergi Canós
- 82' Kalvin Phillips
- 85' ▲ M. Klich ▼ S. Greenwood
- 90'+4 1-2 J. Harrison
- FT1-2
Đội hình
- 1David Raya 6.5
- 18P. Jansson 6.3
- 20K. Ajer 6.3
- 3R. Henry ▼ 63' 6.6
- 29M. Sørensen ▼ 70' 7.3
- 21C. Eriksen 7.0
- 8M. Jensen ▼ 58' 6.9
- 27V. Janelt 7.7
- 17I. Toney 7.3
- 11Y. Wissa ⇢ 7.3
- 19B. Mbeumo 7.0
Dự bị 9
- 10J. Dasilva ▲ 58' 6.2
- 7Sergi Canós ⚽ ▲ 63' 6.3
- 26S. Baptiste ▲ 70' 6.3
- 23J. Jeanvier
- 15F. Onyeka
- 30M. Rasmussen
- 36F. Stevens
- 43N. Young-Coombes
- 40Álvaro Fernández
- 1I. Meslier 7.0
- 6L. Cooper 6.5
- 14Diego Llorente 6.9
- 5R. Koch 6.3
- 3Junior Firpo 6.6
- 23K. Phillips 7.2
- 22J. Harrison ⚽ 7.9
- 19Rodrigo 6.5
- 10Raphinha ⚽ 8.2
- 42S. Greenwood ▼ 85' 6.6
- 30J. Gelhardt ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 21P. Struijk ▲ 71' 6.2
- 43M. Klich ▲ 85' 7.0
- 35C. Cresswell
- 26L. Bate
- 33L. Hjelde
- 63A. Gray
- 13K. Klaesson
- 46J. Shackleton
- 11T. Roberts
Thống kê
14⚑3
⚑210
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm14
5Trúng đích6
7Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn2
3Phạt góc2
0Việt vị2
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
412Chuyền bóng438
319Chuyền chính xác326
77%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
52Trận đấu47
81Ghi được54
73Thủng lưới93
1.56Bàn thắng mỗi trận1.15
12Giữ sạch lưới7
32Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai29