Brentford F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 0, hòa 3, Leeds United A.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- 38' Dango Ouattara
- HT0-0
- 61' ▲ R. Henry ▼ A. Hickey
- 61' ▲ M. Damsgaard ▼ K. Lewis-Potter
- 70' J. Henderson 1-0
- 73' ▲ B. Aaronson ▼ A. Tanaka
- 73' ▲ W. Gnonto ▼ J. Bijol
- 80' ▲ Y. Yarmolyuk ▼ V. Janelt
- 81' ▲ K. Ajer ▼ M. Jensen
- 82' 1-1 D. Calvert-Lewin · W. Gnonto
- 89' ▲ J. Justin ▼ G. Gudmundsson
- 90'+2 ▲ J. Harrison ▼ N. Okafor
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Kelleher 7.5
- 33M. Kayode 7.3
- 22N. Collins 7.0
- 4S. van den Berg 7.3
- 2A. Hickey ▼ 61' 6.5
- 6J. Henderson ⚽ 7.9
- 27V. Janelt ▼ 80' 7.3
- 19D. Ouattara 6.0
- 8M. Jensen ▼ 81' 7.0
- 23K. Lewis-Potter ▼ 61' 6.6
- 9I. Thiago 6.0
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 20K. Ajer ▲ 81' 6.3
- 3R. Henry ▲ 61' 6.3
- 5E. Pinnock
- 24M. Damsgaard ▲ 61' 6.9
- 15F. Onyeka
- 25M. Peart-Harris
- 18Y. Yarmolyuk ▲ 80' 6.7
- 45R. Donovan
- 1Lucas Perri 5.9
- 6J. Rodon 6.6
- 15J. Bijol ▼ 73' 6.9
- 5P. Struijk 7.2
- 2J. Bogle 7.2
- 22A. Tanaka ▼ 73' 6.2
- 4E. Ampadu 7.0
- 18A. Stach 6.2
- 3G. Gudmundsson ▼ 89' 6.6
- 9D. Calvert-Lewin ⚽ 7.2
- 19N. Okafor ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 26K. Darlow
- 23S. Bornauw
- 24J. Justin ▲ 89'
- 25S. Byram
- 20J. Harrison ▲ 90'
- 10J. Piroe
- 44I. Gruev
- 11B. Aaronson ▲ 73' 6.9
- 29W. Gnonto ▲ 73' 7.0
Thống kê
00⚑0
⚑300
57%Kiểm soát bóng43%
7Dứt điểm18
2Trúng đích4
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn8
0Phạt góc3
2Việt vị0
8Phạm lỗi9
3Cứu thua1
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
497Chuyền bóng361
403Chuyền chính xác271
81%Chính xác chuyền75%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu50
72Ghi được68
60Thủng lưới69
1.5Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai38