Aston Villa F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Burnley F.C.

Aston Villa F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 4, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 45' 0-1 A. Barnes11m
  2. HT0-1
  3. 48' E. Buendía · J. McGinn 1-1
  4. 55' Kevin Long
  5. 57' B. Traoré C. Chukwuemeka
  6. 70' Kevin Long
  7. 71' Philippe Coutinho J. Ramsey
  8. 71' W. Weghorst A. Barnes
  9. 78' D. Ings O. Watkins
  10. 79' A. Lennon D. McNeil
  11. 85' M. Lowton M. Cornet
  12. 90'+1 Matthew Lowton
  13. 90'+2 Matthew Lowton
  14. FT1-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: S. Gerrard
  1. 1E. Martínez 6.6
  2. 27L. Digne 7.0
  3. 16C. Chambers 7.5
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 7J. McGinn 8.3
  6. 10E. Buendía 7.7
  7. 2M. Cash 7.2
  8. 6Douglas Luiz 7.2
  9. 41J. Ramsey ▼ 71' 6.9
  10. 33C. Chukwuemeka ▼ 57' 6.2
  11. 11O. Watkins ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 15B. Traoré ▲ 57' 6.9
  2. 23Philippe Coutinho ▲ 71' 6.9
  3. 20D. Ings ▲ 78' 6.9
  4. 19M. Nakamba
  5. 25R. Olsen
  6. 8M. Sanson
  7. 18A. Young
  8. 59J. Feeney
  9. 47T. Iroegbunam
Burnley F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Jackson
  1. 1N. Pope 8.3
  2. 28K. Long 6.5
  3. 5J. Tarkowski 7.0
  4. 3C. Taylor 6.9
  5. 14C. Roberts 7.2
  6. 22N. Collins 6.7
  7. 4J. Cork 6.3
  8. 8J. Brownhill 6.9
  9. 10A. Barnes ▼ 71' 7.2
  10. 20M. Cornet ▼ 85' 6.9
  11. 11D. McNeil ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 9W. Weghorst ▲ 71' 6.5
  2. 17A. Lennon ▲ 79' 6.6
  3. 2M. Lowton ▲ 85' 5.7
  4. 13W. Hennessey
  5. 37B. Thomas
  6. 26P. Bardsley
  7. 16D. Stephens
  8. 39O. Dodgson
  9. 44D. Costelloe

Thống kê

0013
611
71%Kiểm soát bóng29%
22Dứt điểm10
9Trúng đích4
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
13Phạt góc6
1Việt vị0
11Phạm lỗi20
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua8
573Chuyền bóng228
516Chuyền chính xác156
90%Chính xác chuyền68%

So sánh

45Trận đấu48
69Ghi được50
59Thủng lưới61
1.53Bàn thắng mỗi trận1.04
14Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu