Burnley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

Burnley F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 2-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 8' J. Anthony 1-0
  2. 40' Ollie Watkins
  3. 42' 1-1 R. Barkley · J. McGinn
  4. HT1-1
  5. 49' Tyrone Mings
  6. 56' 1-2 O. Watkins · E. Martinez
  7. 58' Z. Flemming · H. Mejbri 2-2
  8. 60' Zian Flemming
  9. 69' L. Foster H. Mejbri
  10. 74' L. Digne I. Maatsen
  11. 74' E. Buendia V. Lindelof
  12. 79' J. Laurent L. Ugochukwu
  13. 79' Z. Amdouni Z. Flemming
  14. 80' Douglas Luiz R. Barkley
  15. 80' L. Bogarde M. Cash
  16. 85' L. Bailey J. McGinn
  17. 87' J. Ward-Prowse Florentino
  18. 87' J. Bruun Larsen J. Anthony
  19. FT2-2

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 13M. Weiss
  2. 2K. Walker
  3. 6A. Tuanzebe
  4. 5M. Esteve
  5. 23Lucas Pires
  6. 16Florentino ▼ 87'
  7. 8L. Ugochukwu ▼ 79'
  8. 17L. Tchaouna
  9. 28H. Mejbri ▼ 69'
  10. 11J. Anthony ▼ 87'
  11. 19Z. Flemming ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 1M. Dubravka
  2. 27A. Broja
  3. 3Q. Hartman
  4. 20J. Ward-Prowse ▲ 87'
  5. 29J. Laurent ▲ 79'
  6. 7J. Bruun Larsen ▲ 87'
  7. 9L. Foster ▲ 69'
  8. 12B. Humphreys
  9. 25Z. Amdouni ▲ 79'
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez
  2. 2M. Cash ▼ 80'
  3. 4E. Konsa
  4. 5T. Mings
  5. 22I. Maatsen ▼ 74'
  6. 3V. Lindelof ▼ 74'
  7. 8Y. Tielemans
  8. 7J. McGinn ▼ 85'
  9. 6R. Barkley ▼ 80'
  10. 27M. Rogers
  11. 11O. Watkins

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 31L. Bailey ▲ 85'
  3. 14P. Torres
  4. 21Douglas Luiz ▲ 80'
  5. 26L. Bogarde ▲ 80'
  6. 12L. Digne ▲ 74'
  7. 18T. Abraham
  8. 10E. Buendia ▲ 74'
  9. 19J. Sancho

Thống kê

012
810
34%Kiểm soát bóng66%
15Dứt điểm18
6Trúng đích7
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị1
18Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
260Chuyền bóng528
192Chuyền chính xác456
74%Chính xác chuyền86%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu65
49Ghi được108
83Thủng lưới75
1.09Bàn thắng mỗi trận1.66
5Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn37
28Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu