Aston Villa F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Aston Villa F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-2 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 4, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
Lee Mason, England
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 23' Ashley Barnes
  2. 33' A. El Ghazi · F. Guilbert 1-0
  3. 44' James Tarkowski
  4. HT1-0
  5. 46' J. Rodriguez J. Cork
  6. 62' N. Taylor M. Targett
  7. 68' 1-1 J. Rodriguez · E. Pieters
  8. 70' Trézéguet A. El Ghazi
  9. 77' Ashley Westwood
  10. 79' J. McGinn · Trézéguet 2-1
  11. 81' 2-2 C. Wood · M. Lowton
  12. 83' R. Brady A. Barnes
  13. 86' Trezeguet
  14. 88' K. Davis Wesley
  15. 90' Jay Rodriguez
  16. FT2-2

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Smith
  1. 1T. Heaton 6.1
  2. 22B. Engels 6.4
  3. 24F. Guilbert 6.7
  4. 40T. Mings 6.8
  5. 18M. Targett ▼ 62' 7.2
  6. 14C. Hourihane 6.8
  7. 10J. Grealish 7.2
  8. 7J. McGinn 7.4
  9. 11M. Nakamba 7.3
  10. 21A. El Ghazi ▼ 70' 7.3
  11. 9Wesley ▼ 88' 6.4

Dự bị 7

  1. 3N. Taylor ▲ 62' 6.1
  2. 17Trézéguet ▲ 70' 7.0
  3. 39K. Davis ▲ 88' 6.4
  4. 15E. Konsa
  5. 6Douglas Luiz
  6. 23Jota Peleteiro
  7. 12J. Steer
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.3
  2. 23E. Pieters 7.1
  3. 2M. Lowton 7.3
  4. 6B. Mee 6.8
  5. 5J. Tarkowski 7.2
  6. 4J. Cork ▼ 46' 6.2
  7. 18A. Westwood 6.3
  8. 13J. Hendrick 6.3
  9. 10A. Barnes ▼ 83' 6.4
  10. 9C. Wood 6.9
  11. 11D. McNeil 6.6

Dự bị 7

  1. 19J. Rodriguez ▲ 46' 7.1
  2. 12R. Brady ▲ 83' 6.8
  3. 26P. Bardsley
  4. 20J. Hart
  5. 14B. Gibson
  6. 25A. Lennon
  7. 7J. Guðmunds­son

Thống kê

017
340
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm10
3Trúng đích3
7Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
1Cứu thua1
416Chuyền bóng281
324Chuyền chính xác177
78%Chính xác chuyền63%

So sánh

46Trận đấu41
62Ghi được49
76Thủng lưới57
1.35Bàn thắng mỗi trận1.2
8Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu