Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Aston Villa F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 1, Burnley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 17' Lyle Foster
  2. 25' D. Malen · B. Kamara 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' Lucas Digne
  5. 59' A. Broja J. Anthony
  6. 59' J. Bruun Larsen L. Tchaouna
  7. 63' D. Malen · M. Rogers 2-0
  8. 67' E. Buendia O. Watkins
  9. 67' E. Guessand J. McGinn
  10. 69' L. Ugochukwu L. Foster
  11. 78' 2-1 L. Ugochukwu · Q. Hartman
  12. 82' Z. Flemming J. Laurent
  13. 84' R. Barkley D. Malen
  14. 84' V. Lindelof M. Cash
  15. 90'+3 Emiliano Martínez
  16. 90'+1 Emiliano Buendía
  17. 90' A. Onana L. Bogarde
  18. 90'+10 I. Maatsen
  19. 90'+10 J. Worrall M. Esteve
  20. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.0
  2. 2M. Cash ▼ 84' 6.3
  3. 4E. Konsa 7.2
  4. 14P. Torres 7.3
  5. 12L. Digne 8.3
  6. 26L. Bogarde ▼ 90' 6.7
  7. 44B. Kamara 7.7
  8. 7J. McGinn ▼ 67' 6.9
  9. 27M. Rogers 7.2
  10. 17D. Malen ⚽2 ▼ 84' 8.9
  11. 11O. Watkins ▼ 67' 5.9

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 6R. Barkley ▲ 84' 6.3
  3. 3V. Lindelof ▲ 84' 6.7
  4. 24A. Onana ▲ 90' 6.7
  5. 22I. Maatsen ▲ 90'
  6. 9H. Elliott
  7. 10E. Buendia ▲ 67' 6.7
  8. 29E. Guessand ▲ 67' 6.3
  9. 20J. Jimoh-Aloba
Burnley F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 8.0
  2. 2K. Walker 5.9
  3. 29J. Laurent ▼ 82' 6.0
  4. 6A. Tuanzebe 6.7
  5. 5M. Esteve ▼ 90' 6.3
  6. 3Q. Hartman 6.5
  7. 17L. Tchaouna ▼ 59' 6.5
  8. 24J. Cullen 7.3
  9. 16Florentino 7.3
  10. 11J. Anthony ▼ 59' 6.3
  11. 9L. Foster ▼ 69' 6.0

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 19Z. Flemming ▲ 82' 6.5
  3. 4J. Worrall ▲ 90'
  4. 27A. Broja ▲ 59' 6.3
  5. 28H. Mejbri
  6. 8L. Ugochukwu ▲ 69' 7.9
  7. 7J. Bruun Larsen ▲ 59' 6.3
  8. 10M. Edwards
  9. 12B. Humphreys

Thống kê

036
410
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm5
7Trúng đích2
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị5
9Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
1Cứu thua5
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
496Chuyền bóng409
434Chuyền chính xác331
88%Chính xác chuyền81%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu45
108Ghi được49
75Thủng lưới83
1.66Bàn thắng mỗi trận1.09
20Giữ sạch lưới5
37Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu